10:12 | 06/12/2016

Vietbank chính thức có tân tổng giám đốc

Ngân hàng Nhà nước vừa có công văn số 9267/NHN-TTGS chấp thuận bổ nhiệm ông Nguyễn Đăng Thanh làm Tổng giám đốc Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (Vietbank).

Vietcombank bổ nhiệm Giám đốc Chi nhánh Dịch vụ khách hàng đặc biệt
Chính thức bổ nhiệm Tổng giám đốc VietABank
PVcomBank có Tổng giám đốc mới
Ông Nguyễn Đăng Thanh

Theo đó, vào ngày 5/12/2016, Hội đồng quản trị Vietbank đã ban hành Quyết định bổ nhiệm ông Nguyễn Đăng Thanh chính thức làm Tổng giám đốc Vietbank. Ông Thanh đã được bổ nhiệm Quyền Tổng giám đốc tại nhà băng này từ tháng 10/2016.

Ông Thanh đã có 18 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính - ngân hàng tại Sacombank và Techcombank.

Trong thời gian qua, Vietbank cũng đã tuyển dụng và bổ nhiệm 2 Phó Tổng giám đốc mới là bà Nguyễn Ngọc Quế Chi và ông Nguyễn Trọng Phúc, đồng thời bổ sung một số cán bộ quản lý cấp cao khác. Việc thay đổi và tăng cường nhân sự điều hành của Vietbank nằm trong kế hoạch phát triển của Vietbank trong thời gian tới.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,30
6,40
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
4,90
6,00
6,10
6,70
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.735 22.805 27.509 27.838 31.374 31.877 20509 20901
BIDV 22.735 22.805 27.598 27.918 31.399 31.865 207,09 210,15
VietinBank 22.722 22.802 27.462 27.840 32.347 31.907 20569 20909
Agribank 22.725 22.800 27.507 27.834 31.423 31.856 20574 20895
Eximbank 22.720 22.810 27.501 27.860 31.492 31.902 20659 20928
ACB 22.730 22.800 27.510 27.854 31.588 31.904 20645 20903
Sacombank 22.736 22.818 27.549 27.911 31.574 31.939 20652 20960
Techcombank 22.710 22.805 27.252 28.979 31.148 32.002 20511 21053
LienVietPostBank 22.710 22.810 27.438 27.902 31.522 31.943 20616 20979
DongA Bank 22.740 22.810 27.610 27.920 31.500 31.880 206,30 210,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.590
36.790
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.590
36.770
Vàng SJC 5c
36.590
36.790
Vàng nhẫn 9999
36.590
36.990
Vàng nữ trang 9999
36.220
36.820