11:35 | 21/04/2018

Vietcombank điều chỉnh giờ Cut off Time chuyển tiền đi nước ngoài

Vietcombank vừa thông báo, kể từ ngày 23/04/2018, Vietcombank sẽ tiến hành điều chỉnh, cập nhật Cut off Time (thời gian chót) đối với các giao dịch chuyển tiền đi nước ngoài của hệ thống Vietcombank

Vietcombank bán thành công toàn bộ 6,67 triệu CP OCB
Nhiều cơ hội làm việc tại Vietcombank
Ưu đãi cho chủ thẻ đồng thương hiệu Vietcombank Diamond Plaza Visa
Ảnh minh họa

Việc này nhằm mở rộng phạm vi đồng tiền thanh toán và tạo điều kiện cho khách hàng có thêm thời gian để thực hiện giao dịch chuyển tiền đi nước ngoài với hệ thống Vietcombank, qua đó đáp ứng yêu cầu của khách hàng được tốt hơn.

Theo đó, bảng Cut off Time được bổ sung thêm tiền Nhân Dân Tệ (CNY), tiền Won Hàn Quốc (KRW) và kéo dài thêm thời gian thanh toán của tiền Yên Nhật Bản (JPY).

Cụ thể:

Ngoại tệ

ngoại

tệ*

Quốc gia/thị trường (theo TK Nostro)

Quốc

gia

Cut off Time nhận điện tại TTTT

Cut off Time xử lý xong tại TTTT

Cut off Time xử lý xong tại ALM, TNKDV

JPY

41

Nhật Bản

JP

10:00

10:30

11:00

AƯD

52

Úc

AU

10:30

11:00

11:30

KRW

98

Hàn Quốc (*)

KR

11:15

11:30

13:30

USD

37

Hàn Quốc (**)

KR

11:00

11:30

13:30

CNY

26

Trung Quốc

CN

11:30

13:30

14:00

SGD

54

Singapore

SG

11:30

13:30

14:00

THB

45

Thái Lan

TH

11:30

13:30

14:00

HKD

36

HongKong

HK

14:30

15:00

15:30

DKK

50

Đan Mạch

DK

16:00

16:30

17:00

NOK

49

NaƯy

NO

16:00

16:30

17:00

SEK

48

Thụy Điển

SE

16:00

16:30

17:00

USD

37

HongKong

(Vinafìco)

HK

16:30

17:00

17:30

CHF

39

Thụy Sỹ

CH

16:45

17:00

17:30

GBP

35

Anh

GB

17:00

17:30

18:00

CAD

53

Canada

CA

17:00

17:30

18:00

EUR

14

Châu Âu

FR

19:00

19:30

20:00

EUR

14

Châu Âu

DE

19:00

19:30

20:00

USD

37

Mỹ

US

19:00

19:30

20:00

Để biết thêm thông tin chi tiết Cut off time đối với các giao dịch chuyển tiền đi nước ngoài của hệ thống Vietcombank, khách hàng có thể liên hệ Hotline 1900 545413 hoặc các điểm giao dịch của ngân hàng trên toàn quốc.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.740 22.810 26.464 26.781 30.080 30.562 204,66 208,58
BIDV 22.740 22.810 26.467 26.774 30.099 30.550 205,36 208,39
VietinBank 22.736 22.816 26.419 26.797 30.051 30.611 205,31 208,71
Agribank 22.730 22.810 26.648 26.969 30.281 30.704 202,97 206,12
Eximbank 22.720 22.810 26.438 26.782 30.174 30.568 206,32 209,01
ACB 22.750 22.820 26.448 26.780 30.278 30.581 206,61 209,20
Sacombank 22.748 22.830 26.518 26.873 30.286 30.648 206,16 209,23
Techcombank 22.720 22.820 26.198 26.913 29.857 30.696 204,94 210,41
LienVietPostBank 22.720 22.810 26.574 27.027 30.396 30.648 203,44 207,08
DongA Bank 22.740 22.810 26.490 26.790 30.210 30.600 204,60 208,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.500
36.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.500
36.700
Vàng SJC 5c
36.500
36.720
Vàng nhẫn 9999
35.950
36.350
Vàng nữ trang 9999
35.600
36.300