15:15 | 06/01/2017

Vui Xuân Đinh Dậu cùng thẻ Eximbank

Đó là tên chương trình khuyến mại đang được Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (Eximbank) triển khai từ nay cho đến 01/03/2017.

Ảnh minh họa

Theo đó, khách hàng phát hành mới và khách hàng đang sử dụng thẻ tín dụng Eximbank (thẻ chính, thẻ phụ), bao gồm thẻ JCB, Visa, MasterCard (không áp dụng đối với các loại thẻ tín dụng sau: Auto Card, thẻ đồng thương hiệu: Jetstar, E-Maximark) sẽ có cơ hội nhận được nhiều ưu đãi.

Cụ thể, giải thưởng cho thẻ phát hành mới với tổng giá trị là 1,17 tỷ đồng bao gồm:

 

Khách hàng sẽ được miễn phí thường niên năm đầu tiên (bao gồm thẻ chính và thẻ phụ) được phát hành mới trong thời gian khuyến mại.

Hoàn tiền 50% giá trị giao dịch, tối đa 1 triệu đồng cho thẻ chính có phát sinh giao dịch thanh toán từ 500.000 đồng trở lên sớm nhất trong thời gian khuyến mại. Một khách hàng chỉ được nhận tối đa 1.000.000 triệu đồng tiền thưởng trên một thương hiệu thẻ và tối đa 3.000.000 đồng cho 3 thương hiệu thẻ khác nhau nếu khách hàng sở hữu đồng thời thẻ của 3 thương hiệu thẻ.

Tiếp đó là giải thưởng cho thẻ phát hành trước thời gian khuyến mại (thẻ hiện hữu) với tổng giá trị là 630 triệu đồng: 

Hoàn tiền 50% giá trị giao dịch, tối đa 700.000 đồng cho thẻ chính và thẻ phụ có phát sinh giao dịch thanh toán từ 500.000 đồng trở lên sớm nhất trong thời gian khuyến mại.

Một khách hàng chỉ được nhận tối đa 700.000 đồng tiền thưởng trên một thương hiệu thẻ và tối đa 2.100.000 đồng cho 3 thương hiệu thẻ khác nhau nếu khách hàng sở hữu đồng thời thẻ của 3 thương hiệu thẻ.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ trung tâm Dịch vụ khách hàng 24/7, điện thoại: 1800 1199 hoặc Email: card@eximbank.com.vn

 

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.740 22.810 26.464 26.781 30.080 30.562 204,66 208,58
BIDV 22.740 22.810 26.467 26.774 30.099 30.550 205,36 208,39
VietinBank 22.736 22.816 26.419 26.797 30.051 30.611 205,31 208,71
Agribank 22.730 22.810 26.648 26.969 30.281 30.704 202,97 206,12
Eximbank 22.720 22.810 26.438 26.782 30.174 30.568 206,32 209,01
ACB 22.750 22.820 26.448 26.780 30.278 30.581 206,61 209,20
Sacombank 22.748 22.830 26.518 26.873 30.286 30.648 206,16 209,23
Techcombank 22.720 22.820 26.198 26.913 29.857 30.696 204,94 210,41
LienVietPostBank 22.720 22.810 26.574 27.027 30.396 30.648 203,44 207,08
DongA Bank 22.740 22.810 26.490 26.790 30.210 30.600 204,60 208,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.500
36.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.500
36.700
Vàng SJC 5c
36.500
36.720
Vàng nhẫn 9999
35.950
36.350
Vàng nữ trang 9999
35.600
36.300