15:21 | 15/11/2017

Xác nhận đăng ký Điều lệ của Ngân hàng liên doanh Việt - Nga

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam vừa có văn bản về việc xác nhận đăng ký Điều lệ của Ngân hàng liên doanh Việt - Nga.

Ảnh minh họa

Theo đó, NHNN xác nhận việc đăng ký đối với bản Điều lệ sửa đổi đính kèm văn bản số 01310/TT-VRB ngày 23/10/2017 nêu trên của VRB do Hội đồng thành viên VRB phê chuẩn tại Nghị quyết ngày 11/10/2017.

Ngân hàng liên doanh Việt - Nga hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của bản Điều lệ, đảm bảo phù hợp với các quy định có liên quan của pháp luật hiện hành.

Trường hợp Điều lệ có các nội dung không phù hợp với quy định của pháp luật, các điều, khoản tương ướng với nội dung đó đương nhiên vô hiệu và Ngân hàng liên doanh Việt – Nga có trách nhiệm kịp thời sửa đổi, bổ sung các điều, khoản này đảm bảo tuân thủ đúng quy định của pháp luật.

Các nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ của Ngân hàng liên doanh Việt - Nga phải được đăng ký tại NHNN trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày được cấp có thẩm quyền của Ngân hàng liên doanh Việt - Nga thông qua.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.010 23.080 26.618 26.936 29.937 30.417 200,95 206,22
BIDV 23.010 23.080 26.621 26.924 29.932 30.380 202,19 205,21
VietinBank 23.009 23.089 26.550 26.928 29.869 30.429 202,33 205,73
Agribank 23.000 23.080 26.678 27.012 30.059 30.494 202,21 206,31
Eximbank 23.000 23.090 26.727 27.073 29.265 30.658 203,57 206,21
ACB 23.020 23.100 26.663 27.162 30.280 30.770 203,01 206,82
Sacombank 23.009 23.102 26.783 27.139 30.348 30.714 203,58 206,66
Techcombank 22.990 23.090 26.376 27.087 29.718 30.541 202,12 207,31
LienVietPostBank 22.990 23.080 26.609 27.063 30.157 30.564 202,43 206,05
DongA Bank 23.020 23.090 26.710 27.120 30.220 30.720 201,80 20660
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.830
37.030
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.830
37.010
Vàng SJC 5c
36.830
37.030
Vàng nhẫn 9999
35.220
35.620
Vàng nữ trang 9999
34.870
35.570