Agribank cung cấp dịch vụ tài khoản thanh toán số đẹp cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp

19:04 | 14/04/2021

Từ ngày 15/04/2021, Agribank cung cấp dịch vụ tài khoản thanh toán số đẹp dành cho tất cả khách hàng cá nhân và doanh nghiệp.

Agribank - “Cầu nối” hiện thực hóa Chiến lược tài chính toàn diện quốc gia
Agribank tham gia Diễn dàn trực tuyến Tài chính Việt Nam năm 2021

Khách hàng có thể sở hữu các số tài khoản độc đáo nhằm khẳng định “thương hiệu”, “đẳng cấp” như số Lộc phát, số Thần tài, số Tiến… với mong muốn những tài khoản này sẽ mang lại những may mắn, tài lộc cho chủ tài khoản. Hơn nữa, Agribank còn cho phép khách hàng lựa chọn và mở tài khoản theo ngày sinh, ngày kỷ niệm, số điện thoại... thể hiện phong cách, dấu ấn cá nhân trên số tài khoản.

Khi đăng ký và sở hữu tài khoản thanh toán số đẹp của Agribank, khách hàng sẽ được sử dụng và trải nghiệm nhiều tiện ích đa dạng như các dịch vụ ngân hàng điện tử SMS Banking, Agribank E-Mobile Banking, Internet Banking, dịch vụ thẻ, dịch vụ thanh toán trong và ngoài nước, dịch vụ tiền gửi, tiền vay… và được hưởng nhiều ưu đãi hấp dẫn từ các chương trình khuyến mại.

Như vậy, với dịch vụ cung cấp tài khoản thanh toán số đẹp của Agribank, không chỉ mang đến sự chuyên nghiệp, tạo dấu ấn, phong cách riêng, dễ ghi nhớ trong giao dịch, mà còn đem lại sự may mắn, tài lộc, phú quý cho khách hàng.

Để sở hữu những số tài khoản đẹp tại Agribank, khách hàng chỉ cần mang theo Chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước (đối với cá nhân), giấy phép kinh doanh (đối với doanh nghiệp) đến các điểm giao dịch của Agribank đề nghị cấp số tài khoản đẹp.

HL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.910 23.140 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.940 23.140 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.929 23.139 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.970 23.130 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.940 23.120 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.940 23.120 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.939 23.151 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.930 23.130 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.940 23.120 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.960 23.120 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.170
56.540
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.170
56.520
Vàng SJC 5c
56.170
56.540
Vàng nhẫn 9999
52.600
53.200
Vàng nữ trang 9999
52.200
52.900