BAOVIET Bank ưu đãi vay cá nhân có tài sản bảo đảm lãi suất từ 8,5%

16:23 | 12/10/2022

Từ nay đến hết 31/12/2022, Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank) triển khai chương trình ưu đãi cho khách hàng cá nhân vay vốn có tài sản bảo đảm “Vay gắn kết - Nối thành công” với hạn mức tín dụng 300 tỷ đồng.

baoviet bank uu dai vay ca nhan co tai san bao dam lai suat tu 85

Theo đó, khách hàng cá nhân có nhu cầu vay vốn để kinh doanh, mua bất động sản, xây dựng, sửa chữa nhà ở; mua xe ô tô mới tiêu dùng, sẽ được tư vấn phương án vay hợp lý để có thể thực hiện kế hoạch tài chính của mình một cách thuận lợi nhất.

Cụ thể, khách hàng có thể lựa chọn một trong hai phương án vay phù hợp nhu cầu và khả năng tài chính. Một là, lãi suất kỳ ưu đãi 8,5% một năm trong 3 tháng. Hai là, lãi suất kỳ ưu đãi 9,5% một năm trong 6 tháng. Lãi suất tại kỳ điều chỉnh bằng lãi suất tiết kiệm 13 tháng cuối kỳ cộng thêm 4% một năm. Ngân hàng hỗ trợ tới 85% phương án vay, thời hạn vay tối thiểu 36 tháng.

Với mức lãi suất cạnh tranh, hồ sơ đăng ký đơn giản, BAOVIET Bank kỳ vọng “Vay gắn kết – Nối thành công” sẽ là lựa chọn phù hợp, kịp thời cung ứng nguồn vốn tín dụng cho khách hàng, góp phần “hạ nhiệt” nhu cầu về vốn đặc biệt tăng cao trong những tháng cuối năm của người dân.

Để biết thêm thông tin chi tiết về chương trình, Quý khách hàng vui lòng liên hệ Tổng đài chăm sóc khách hàng 1900.55.88.48 hoặc các chi nhánh, phòng giao dịch của BAOVIET Bank trên toàn quốc./.

Thanh Phương

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
9,00
9,00
9,00
9,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.310 23.610 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.270 23.630 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.270 23.590 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.300 23.570 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.260 23.750 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.309 23.635 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.270 23.940 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.350 23.640 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.900
67.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.900
67.900
Vàng SJC 5c
66.900
67.920
Vàng nhẫn 9999
54.600
55.600
Vàng nữ trang 9999
54.400
55.200