Đề xuất doanh nghiệp siêu nhỏ tính thuế theo doanh thu từ 0,4-4%

09:18 | 28/03/2019

Để tạo dựng môi trường thuận lợi hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp, Bộ Tài chính dự thảo quy định và áp dụng phương pháp tính thuế đơn giản đối với doanh nghiệp siêu nhỏ được kê khai nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ % trên doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ trong trường hợp doanh nghiệp không xác định được thu nhập.

Đề xuất giảm thuế thu nhập doanh nghiệp xuống 15-17%
Giải đáp về thuế thu nhập doanh nghiệp
Sửa Luật Thuế Thu nhập doanh nghiệp: Doanh nghiệp được lợi gì?

Theo dự thảo Nghị quyết của Quốc hội này, doanh nghiệp siêu nhỏ có doanh thu hàng năm dưới 3 tỷ đồng và có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 10 người được áp dụng mức thuế suất 15% so với việc áp dụng mức thuế suất phổ thông như hiện nay là 20%, như vậy tương ứng với tỷ lệ áp dụng thuế suất ưu đãi bằng 0,75 thuế suất hiện hành (15%/20%).

Cụ thể, với lĩnh vực hoạt động phân phối, cung cấp hàng hóa áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bằng 0,4% doanh thu (mức thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành áp dụng với hộ kinh doanh từ 0,5%).

Lĩnh vực hoạt động sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bằng 1,2% doanh thu (mức thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành áp dụng với hộ kinh doanh là 1,5%).

Lĩnh vực dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bằng 1,5% doanh thu. Riêng hoạt động cho thuê tài sản, đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng đa cấp áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bằng 4% doanh thu (mức thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành áp dụng với hộ kinh doanh là 2% và 5%).

Hoạt động kinh doanh khác áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bằng 0,8% doanh thu (mức thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành áp dụng với hộ kinh doanh là 1%).

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800