Giá lăn bánh các phiên bản Nissan X-Trail 2019 tại Việt Nam

08:34 | 15/05/2019

Nissan X-Trail hiện mang lại cho khách hàng Việt 3 tùy chọn phiên bản với giá niêm yết từ 839 triệu đồng - 1,023 tỉ đồng. Sau khi cộng dồn các khoản thuế, phí thì giá lăn bánh của các phiên bản cụ thể như sau:

Như vậy đối với bản thấp nhất là Nissan X-Trail 2.0, để sở hữu thì khách hàng tại khu vực Hà Nội phải bỏ ra mức phí khoảng 962 triệu đồng, còn tại khu vực TP. HCM là 936 triệu đồng.

Với giá niêm yết 941 triệu đồng, sau khi tính cộng chung các khoản thuế, phí, tổng chi phí lăn bánh của bản V-series 2.0 SL là khoảng 1.076 tỉ đồng tại Hà Nội và khoảng 1.05 tỉ đồng tại T.P HCM.

Cuối cùng, để sở hữu bản cao cấp nhất thì khách hàng tại khu vực Hà Nội sẽ phải bỏ ra tổng chi phí khoảng 1.168 tỉ đồng, và khoảng 1.139 tỉ đồng tại khu vực TP. HCM. Đối với các tỉnh thành khác, mức tổng phí lăn bánh cũng sẽ có sự thay đổi tùy thuộc vào phí trước bạ và phí ra biển:

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
3,80
-
3.90
6.90
-
7.50
7.60
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.235 23.545 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.265 23.545 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.245 23.545 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.245 23.545 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.280 23.510 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.750 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.280 23.750 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.259 23.545 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.240 23.545 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.310 23.560 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.100
67.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.100
67.100
Vàng SJC 5c
66.100
67.120
Vàng nhẫn 9999
52.150
53.050
Vàng nữ trang 9999
52.050
52.650