Giải pháp chi tiêu tối ưu cho doanh nghiệp với ưu đãi lãi suất 0%

07:22 | 05/05/2021

Nhằm mang tới giải pháp tài chính tối ưu cho doanh nghiệp, Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank - mã chứng khoán SSB) triển khai chương trình “Giao dịch không giới hạn - Trả góp không lãi suất” dành cho khách hàng doanh nghiệp sử dụng thẻ tín dụng SeABank Visa Corporate.

giai phap chi tieu toi uu cho doanh nghiep voi uu dai lai suat 0 SeABank được vinh danh Top 50 doanh nghiệp tăng trưởng xuất sắc nhất Việt Nam
giai phap chi tieu toi uu cho doanh nghiep voi uu dai lai suat 0 SeABank thông qua kế hoạch tăng vốn điều lệ lên 16.598 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế tăng 40%
giai phap chi tieu toi uu cho doanh nghiep voi uu dai lai suat 0

Theo đó, SeABank áp dụng chính sách trả góp lãi suất 0%, kỳ hạn linh hoạt tùy chọn từ 3 đến 12 tháng cho giao dịch thanh toán bằng thẻ tín dụng dành riêng cho doanh nghiệp - SeABank Visa Corporate. Với mức phí cạnh tranh, thủ tục đơn giản, nhanh chóng và đặc biệt không giới hạn giao dịch trả góp, đây chắc chắn là giải pháp tài chính hữu hiệu cho doanh nghiệp khi cần gấp vốn lưu động và bổ sung nguồn vốn trong thời gian sớm nhất.

Thẻ tín dụng SeABank Visa Corporate là công cụ giúp doanh nghiệp quản lý nguồn vốn và chi tiêu hiệu quả. Tận dụng nguồn vốn lưu động có sẵn từ hạn mức tín dụng thẻ do SeABank cấp, doanh nghiệp có thể chi tiêu trước thanh toán sau với thời gian miễn lãi lên đến 55 ngày, đồng thời giảm thiểu tối đa rủi ro lưu thông tiền mặt. Mặt khác, chiếc thẻ này còn giúp doanh nghiệp tách bạch giữa chi tiêu cá nhân và chi tiêu công. Đặc biệt, doanh nghiệp không phải lo ngại việc quy đổi ngoại tệ và tạm ứng công tác phí cho những chuyến công tác nước ngoài.

Với thẻ SeABank Visa Corporate, doanh nghiệp có thể thực hiện các giao dịch thẻ như: rút tiền, thanh toán tại POS, thanh toán trực tuyến… tại hàng triệu điểm chấp nhận thẻ có biểu tượng VISA trên toàn thế giới. SeABank còn hoàn 100% phí thường niên năm đầu khi khách hàng thực hiện giao dịch thanh toán với tổng giá trị tối thiểu 5 triệu đồng/thẻ.

Mọi giao dịch của thẻ SeABank Visa Corporate luôn được bảo mật và an toàn với công nghệ Chip đạt tiêu chuẩn EMV hàng đầu thế giới, tích hợp các tính năng thanh toán tiện lợi Contactless, cùng công nghệ 3D Secure nâng cao tính bảo mật cho các giao dịch thanh toán online. Đáng chú ý, doanh nghiệp có thể thanh toán dư nợ khá dễ dàng và nhanh chóng qua nhiều kênh như: nộp tiền mặt, chuyển khoản…

P.Thu

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.880 23.110 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.910 23.110 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.880 23.100 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.910 23.100 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.910 23.090 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.910 23.090 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.902 23.117 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.885 23.100 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.910 23.090 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.940 23.100 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.500
57.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.500
57.200
Vàng SJC 5c
56.500
57.220
Vàng nhẫn 9999
50.900
51.600
Vàng nữ trang 9999
50.600
51.300