Home Credit dẫn đầu doanh số thanh toán thẻ tín dụng

17:39 | 22/01/2021

Home Credit Việt Nam vừa nhận giải thưởng "Công ty dẫn đầu về tăng trưởng doanh số giao dịch thanh toán qua thẻ tín dụng năm 2020” của Tổ chức Thẻ Quốc tế Visa.

home credit dan dau doanh so thanh toan the tin dung Home Credit “Lì Xì” Tết Tân Sửu
home credit dan dau doanh so thanh toan the tin dung Home Credit được ghi nhận vì những đóng góp cho cộng đồng
home credit dan dau doanh so thanh toan the tin dung

Giải thưởng đạt được là nhờ công ty có nỗ lực thúc đẩy tăng trưởng doanh số giao dịch thanh toán qua thẻ tín dụng tốt nhất trong ngành tài chính - ngân hàng.

Một trong những ưu điểm khiến nhiều người dùng quyết định chọn sản phẩm thẻ tín dụng của công ty tài chính này là dễ sử dụng chi tiêu và mua sắm thuận tiện.

Thẻ tín dụng của công ty tài chính tạo điều kiện cho người dùng vay nợ theo hạn mức linh hoạt và đa dạng các kênh thanh toán mua sắm…

Người sở hữu thẻ tín dụng Home Credit có thể đăng ký trực tuyến trên ứng dụng di động của công ty, hoặc qua tổng đài, cửa hàng của đối tác liên kết với thủ tục phê duyệt đơn giản.

Ứng dụng Home Credit giúp người dùng quản lý thẻ đảm bảo an toàn, bảo mật.

Thẻ tín dụng của Home Credit miễn phí thường niên năm đầu, miễn lãi suất đến 45 ngày, hoàn tiền đến 10% giá trị giao dịch. Hệ thống chấp nhận thanh toán rộng lớn với hệ thống dịch vụ ăn uống, mua sắm, chăm sóc sức khỏe…

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.890 23.100 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.905 23.105 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.874 23.114 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.880 23.090 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.910 23.090 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.910 23.090 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.908 23.120 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.900 23.100 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.920 23.100 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.940 23.100 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.300
Vàng SJC 5c
55.900
56.320
Vàng nhẫn 9999
53.600
54.200
Vàng nữ trang 9999
53.300
54.000