Kienlongbank ưu đãi 2 gói tín dụng dành cho khách hàng doanh nghiệp

12:05 | 07/06/2021

Nhằm góp phần hỗ trợ các khách hàng doanh nghiệp (KHDN) vượt qua khó khăn về tài chính và tạo điều kiện tốt nhất cho các doanh nghiệp bổ sung vốn lưu động trong sản xuất kinh doanh và tài trợ xuất nhập khẩu, Ngân hàng TMCP Kiên Long (Kienlongbank) triển khai đồng loạt 2 gói tín dụng ưu đãi, lãi suất cạnh tranh chỉ từ 7,0%/năm, áp dụng từ nay đến hết ngày 31/12/2021.

kienlongbank uu dai 2 goi tin dung danh cho khach hang doanh nghiep Kienlongbank dự kiến chia cổ tức 17% năm 2021
kienlongbank uu dai 2 goi tin dung danh cho khach hang doanh nghiep Kienlongbank đạt kết quả kinh doanh khả quan ngay quý đầu năm
kienlongbank uu dai 2 goi tin dung danh cho khach hang doanh nghiep

Theo đó, gói tín dụng ưu đãi “Kienlongbank đồng hành cùng doanh nghiệp xuất nhập khẩu” trị giá 500 tỷ đồng, dành cho KHDN với mục đích bổ sung vốn lưu động ngắn hạn hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu, lãi suất cạnh tranh chỉ từ 7,0%/năm (VND) và 2,8%/năm (USD), khách hàng được vay lên đến 80%/giá trị tài sản bảo đảm. Gói tín dụng ưu đãi “Vay ưu đãi - Lãi cạnh tranh” trị giá 800 tỷ đồng, dành cho KHDN với mục đích bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh, lãi suất cạnh tranh từ 7,5%/năm (VND).

kienlongbank uu dai 2 goi tin dung danh cho khach hang doanh nghiep

Cả 2 gói tín dụng ưu đãi triển khai từ nay cho đến hết ngày 31/12/2021, và được áp dụng rộng rãi không chỉ cho các khách hàng đang có giao dịch với Kienlongbank, mà còn dành cho các khách hàng mới, nhằm tạo điều kiện cho các doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận nguồn vốn ổn định để an tâm sản xuất kinh doanh.

Theo đó, các doanh nghiệp sẽ được cấp vốn với lãi suất ưu đãi để thực hiện phương án kinh doanh, ưu tiên cho những hoạt động trong các lĩnh vực trọng tâm như thực hiện phương án sản xuất, kinh doanh hàng hóa xuất khẩu (tài trợ xuất khẩu trước và sau giao hàng)… Bên cạnh đó, doanh nghiệp sẽ được ngân hàng tư vấn các giải pháp tài chính phù hợp với đặc thù kinh doanh để hạn chế chi phí trả lãi, đảm bảo tối ưu hóa lợi ích từ nguồn vốn vay.

kienlongbank uu dai 2 goi tin dung danh cho khach hang doanh nghiep

Song song đó, Kienlongbank đã triển khai “Gói ưu đãi giảm đến 70% phí chuyển tiền quốc tế USD dành cho khách hàng doanh nghiệp” đến hết ngày 31/12/2021.

Cụ thể, khi khách hàng thực hiện giao dịch chuyển tiền quốc tế đi và đến bằng đô la Mỹ (USD) có thể lựa chọn các gói dịch vụ ưu đãi khác nhau để chuyển tiền phù hợp theo từng nhu cầu và số lượng giao dịch.

Ngoài ra, khách hàng còn được tư vấn miễn phí các gói chuyển tiền quốc tế, tư vấn miễn phí hồ sơ chuyển tiền và thực hiện chuyển tiền nhanh chóng tại Kienlongbank.

T.H

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.840 23.040 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.822 23.042 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.885 23.080 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.850 23.030 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.850 23.030 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.840 23.055 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.827 23.042 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.850 23.030 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.870 23.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.550
57.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.550
57.250
Vàng SJC 5c
56.550
57.270
Vàng nhẫn 9999
51.000
51.700
Vàng nữ trang 9999
50.700
51.400