Mazda ra mắt mẫu xe bán tải BT-50 Thunder mới

10:58 | 31/03/2021

Mazda BT-50 Thunder là bản cao cấp nhất của chiếc bán tải Nhật.

mazda ra mat mau xe ban tai bt 50 thunder moi Ford EcoSport mới có gì?
mazda ra mat mau xe ban tai bt 50 thunder moi Khuyến khích sử dụng ô tô điện
mazda ra mat mau xe ban tai bt 50 thunder moi

Xứ sở của những chú Kangaroo được biết đến như một trong những thị trường chuộng bán tải nhất nhì thế giới (chỉ sau Mỹ) và các hãng xe có mặt tại đây liên tục giới thiệu các phiên bản đặc biệt dành riêng cho khu vực này với trường hợp mới nhất là Mazda cùng BT-50 Thunder – hiện là phiên bản cao cấp nhất của chiếc bán tải Nhật trong khu vực.

mazda ra mat mau xe ban tai bt 50 thunder moi
mazda ra mat mau xe ban tai bt 50 thunder moi

Mazda BT-50 Thunder sở hữu nhiều chi tiết riêng để tách biệt mình với các phiên bản thường đồng thời hút khách từ Ford Ranger Raptor hay Navara Warrior. Đầu xe xuất hiện khung thép mới ôm lấy biển số cùng thanh đèn LED Lightforce 2 hàng. Ngang hông xe, vòm bánh, thềm cửa hay mâm hợp kim 18 inch đều chọn tông đen chủ đạo. Khu vực đuôi xuất hiện tay vịn thể thao và nắp bồn chỉnh điện.

mazda ra mat mau xe ban tai bt 50 thunder moi
mazda ra mat mau xe ban tai bt 50 thunder moi
mazda ra mat mau xe ban tai bt 50 thunder moi
mazda ra mat mau xe ban tai bt 50 thunder moi
mazda ra mat mau xe ban tai bt 50 thunder moi

Bên dưới ca pô chiếc BT-50 là động cơ diesel tăng áp 3.0L 4 xy-lanh thẳng hàng với công suất 188 mã lực, mô-men xoắn 450 Nm. Người dùng có thể lựa chọn giữa 2 hộp số sàn hoặc tự động 6 cấp, tuy nhiên hệ dẫn động mặc định chỉ có một là loại 4x4 có khóa vi sai sau.

mazda ra mat mau xe ban tai bt 50 thunder moi

Nội thất Mazda BT-50 Thunder giữ nguyên bản cabin BT-50 gốc, tuy nhiên dàn trang bị được lựa chọn sang trọng hơn chẳng hạn ghế, cửa và táp lô bọc da nâu, ghế trước sưởi, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, màn cảm ứng 9 inch hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto.

Mazda Australia công bố giá BT-50 Thunder ở mức 65.990 USD cho bản số sàn và 68.990 USD cho bản tự động – cao gấp đôi Ford Ranger thường.

Nguồn: AutoPro/CarBuzz

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.940 23.150 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.965 23.165 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.952 23.162 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.960 23.140 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.960 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.963 23.175 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.958 23.158 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.960 23.140 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.980 23.140 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.380
55.750
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.380
55.730
Vàng SJC 5c
55.380
55.750
Vàng nhẫn 9999
51.700
52.300
Vàng nữ trang 9999
51.300
52.000