Nam A Bank sửa đổi nội dung về vốn điều lệ trong giấy phép hoạt động

17:10 | 17/05/2021

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) đã ban hành Quyết định số 823/QĐ-NHNN về việc sửa đổi nội dung về vốn Điều lệ tại Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank).

nam a bank sua doi noi dung ve von dieu le trong giay phep hoat dong

Theo đó, NHNN chấp thuận sửa đổi nội dung về vốn điều lệ quy định tại Điểm 4 Giấy phép hoạt động số 0026/NH-GP ngày 22/08/1992 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Nam Á; và Khoản c, Điều 1 Quyết định số 160/QĐ-NH5 ngày 22/08/1992 của Thống đốc NHNN về việc cấp Giấy phép hoạt động cho Ngân hàng TMCP Nam Á như sau: Vốn điều lệ 4.564.468.430.000 (bốn nghìn năm trăm sáu mươi bốn tỷ bốn trăm sáu mươi tám triệu bốn trăm ba mươi nghìn đồng).

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép hoạt động số 0026/NH-GP ngày 22/08/1992 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Nam Á và Khoản c, Điều 1 Quyết định số 160/QĐ-NH5 ngày 22/08/1992 của Thống đốc NHNN về việc cấp Giấy phép hoạt động cho Ngân hàng TMCP Nam Á.

Quyết định số 2623/QĐ-NHNN ngày 25/12/2019 của NHNN về việc sửa đổi nội dung về Vốn điều lệ tại Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP Nam Á hết hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành Quyết định số 823/QĐ-NHNN.

M.B

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.850 23.050 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.831 23.051 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.850 23.030 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.850 23.030 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.850 23.062 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.832 23.052 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.850 23.030 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.870 23.030 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.550
57.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.550
57.150
Vàng SJC 5c
56.550
57.170
Vàng nhẫn 9999
52.600
53.200
Vàng nữ trang 9999
52.200
52.900