Ngân hàng Bắc Á tiếp tục mở rộng mạng lưới hoạt động

15:37 | 09/05/2022

 

THÔNG BÁO KHAI TRƯƠNG HOẠT ĐỘNG

Ngân hàng TMCP Bắc Á xin trân trọng thông báo về việc khai trương hoạt động các chi nhánh như sau:

1.  Ngân hàng TMCP Bắc Á – Chi nhánh Bình Thuận

  • Địa chỉ: 203 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, Tỉnh Phan Thiết
  • Đơn vị quản lý: Ngân hàng TMCP Bắc Á
  • Thời gian dự kiến khai trương: Ngày 18 tháng 05 năm 2022.
  • Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động trung gian tiền tệ khác (6419)..

2.  Ngân hàng TMCP Bắc Á – Chi nhánh Đồng Tháp

  • Địa chỉ: 51 – 53 Lý Thường Kiệt, Phường 2, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
  • Đơn vị quản lý: Ngân hàng TMCP Bắc Á
  • Thời gian dự kiến khai trương: Ngày 18 tháng 05 năm 2022.
  • Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động trung gian tiền tệ khác (6419)..

3.  Ngân hàng TMCP Bắc Á – Chi nhánh An Giang

  • Địa chỉ: 1524 Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Phước, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang
  • Đơn vị quản lý: Ngân hàng TMCP Bắc Á
  • Thời gian dự kiến khai trương: Ngày 18 tháng 05 năm 2022.
  • Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động trung gian tiền tệ khác (6419).

4.  Ngân hàng TMCP Bắc Á – Chi nhánh Hòa Bình

  • Địa chỉ: 681 Cù Chính Lan, Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình
  • Đơn vị quản lý: Ngân hàng TMCP Bắc Á
  • Thời gian dự kiến khai trương: Ngày 18 tháng 05 năm 2022.
  • Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động trung gian tiền tệ khác (6419)..

5.  Ngân hàng TMCP Bắc Á – Chi nhánh Hải Dương

  • Địa chỉ cũ: 42 Ngô Gia Tự, Phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
  • Địa chỉ mới: 217 Nguyễn Lương Bằng, Phường Thanh Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
  • Đơn vị quản lý: Ngân hàng TMCP Bắc Á
  • Thời gian dự kiến khai trương: Ngày 18 tháng 05 năm 2022.
  • Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động trung gian tiền tệ khác (6419)..

Hân hạnh được phục vụ Quý khách!

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.490 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.190 23.470 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.195 23.495 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.180 23.470 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.230 23.450 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.230 23.460 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.220 23.567 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.209 23.500 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.150 23.440 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.250 23.500 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.100
68.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.100
68.700
Vàng SJC 5c
68.100
68.720
Vàng nhẫn 9999
53.100
54.050
Vàng nữ trang 9999
52.950
53.650