Nissan Almera 2021 có giá dự kiến từ 470 triệu đồng

10:35 | 29/07/2021

Almera 2021 là một trong những mẫu xe mới đáng mong đợi của Nissan Việt Nam trong năm nay.

Hyundai Custo chính thức lộ diện
Nissan Terra mới có thể sẽ cập bến Việt Nam vào cuối năm

Sau khi lộ diện, Nissan Almera 2021 đã được giới tư vấn bán hàng trong nước chào đặt cọc với giá bán dự kiến từ 470 triệu đồng, giao xe từ tháng 8. Phiên bản xuất hiện tại Việt Nam nhiều khả năng là bản tiêu chuẩn với đèn pha halogen, mâm đơn sắc, không có đèn sương mù và đèn xi-nhan trên gương chiếu hậu. Mẫu sedan hạng B Nhật Bản được cho là sẽ có 4 phiên bản khác nhau.

Nissan Almera 2021 xuất hiện tại Việt Nam

Theo một tư vấn bán hàng, tất cả phiên bản Nissan Almera 2021 tại Việt Nam sử dụng động cơ tăng áp 3 xy-lanh 1.0L, DOHC, cho công suất 100 mã lực tại 5.000 vòng/phút và mô-men xoắn 152 Nm tại 2.400-4.000 vòng/phút. Động cơ này tương tự thị trường Thái Lan nhưng công suất cao hơn 26 mã lực. Động cơ kết hợp với hệ dẫn động cầu trước và hộp số tự động vô cấp Xtronic CVT. Thời gian tăng tốc 0-100km là 11 giây, vận tốc tối đa 180 km/h.

Xe sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt 4.495 x 1.740 x. 1.460 mm. Chiều dài cơ sở 2.620 mm. So với đời cũ, thế hệ mới dài hơn 70mm, rộng hơn 45mm, thấp hơn 40mm, chiều dài cơ sở tăng 30mm. Khoảng sáng gầm thấp hơn 15mm.

Dù nằm ở phân khúc hạng B, Nissan Almera thế hệ thứ tư thực sự ấn tượng và hiện đại từ nhiều góc nhìn so với phiên bản cũ. Phía trước nổi bật với lưới tản nhiệt V-Motion đặc trưng của gia đình Nissan. Bản cao cấp nhất ở Thái Lan dùng đèn pha LED, kết hợp dải LED định vị ban ngày nằm ở viền trên. Trong khi đó, đèn hậu lấy cảm hứng từ Altima với đồ họa chiếu sáng boomerang. Cột C được sơn đen tạo cảm giác trần xe lơ lửng "hợp mốt" trong làng thiết kế xe vài năm trở lại đây.

Nội thất Almera cũng có sự cải tiến lớn với thiết kế tương đồng dòng SUV Kicks và cũng phong cách hơn hẳn với giao diện 2 tông màu tương phản. Cụm đồng hồ nửa analog nửa kỹ thuật số kết hợp mặt đồng hồ cổ điển với màn hiển thị đa thông tin 7 inch. Trung tâm táp-lô là màn cảm ứng 8 inch hỗ trợ Apple CarPlay.

Nissan Almera thuộc phân khúc sedan hạng B, đối đầu với các đối thủ phân khúc hạng B như Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent, Kia Soluto, Mazda2 sedan, Suzuki Ciaz,... Mẫu xe này mất khách thời gian dài ở Việt Nam do chậm cải tiến, chỉ có ưu điểm về không gian nội thất và giá bán. Hiện tại, Nissan Sunny thế hệ thứ ba (tên gọi cũ) đã bán hết tại Việt Nam. Các đại lý Nissan trên toàn quốc chỉ còn kinh doanh dòng xe Navara 2021.

Nguồn: Autopro

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.665 22.865 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.645 22.865 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.670 22.850 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.665 22.880 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.650 22.860 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.670 22.850 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.690 22.850 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.350
57.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.350
57.000
Vàng SJC 5c
56.350
57.020
Vàng nhẫn 9999
50.400
51.300
Vàng nữ trang 9999
50.000
51.000