Ông Trần Đình Cường làm Phó giám đốc phụ trách NHNN chi nhánh TP.HCM

17:33 | 30/11/2021

Ngày 30/11, Thống đốc NHNN Việt Nam đã ban hành Quyết định số 1918/QĐ-NHNN giao ông Trần Đình Cường, Phó giám đốc NHNN chi nhánh TP.HCM phụ trách ngân hàng này kể từ ngày 1/12/2021 cho đến khi có quyết định mới.

ong tran dinh cuong lam pho giam doc phu trach nhnn chi nhanh tphcm
Ông Trần Đình Cường

Ông Trần Đình Cường sinh năm 1964, Kỹ sư máy tính, cử nhân Kinh tế tại Đại học Ngân hàng TP.HCM, ông có 35 năm làm việc trong ngành Ngân hàng, kinh qua nhiều nhiệm vụ công tác.

Từ tháng 12/1986, ông công tác tại Ngân hàng huyện Duyên Hải, TP.HCM. Từ tháng 4/1989 đến tháng 4/2013 ông chuyển công tác về NHNN chi nhánh TP.HCM làm nhân viên Phòng Kế toán, Phó phòng Kế toán, Trưởng phòng Tin học. Từ tháng 5/2013 đến ngày 30/11/2021, ông là Phó giám đốc NHNN chi nhánh TP.HCM.

Ông Trần Đình Cường được phân công Phó giám đốc phụ trách NHNN chi nhánh TP.HCM thay ông Nguyễn Hoàng Minh, Phó giám đốc phụ trách ngân hàng này nghỉ hưu theo chế độ.

Trước đó, vào tháng 3/2021, Thống đốc NHNN đã có quyết định đồng ý cho ông Tô Duy Lâm, Giám đốc NHNN chi nhánh TP.HCM thôi giữ chức vụ và về hưu trước tuổi theo nguyện vọng cá nhân, cho đến nay NHNN chi nhánh TP.HCM vẫn chưa có Giám đốc mới.

Đ.H

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.470 22.780 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.500 22.780 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.500 22.800 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.500 22.760 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.530 22.740 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.530 22.730 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.495 22.900 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.520 22.800 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.530 22.730 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.550 22.730 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
61.850
62.570
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
61.850
62.570
Vàng SJC 5c
61.850
62.570
Vàng nhẫn 9999
52.800
53.500
Vàng nữ trang 9999
52.500
53.200