Range Rover SVAutobiography Ultimate Edition giá từ khoảng 4,4 tỷ đồng có gì?

10:15 | 02/04/2021

Phiên bản Ultimate Edition tô điểm thêm cho dàn trang bị vốn đã sang chảnh hàng đầu trên Range Rover SVAutobiography.

range rover svautobiography ultimate edition gia tu khoang 44 ty dong co gi Lộ diện VinFast VF e35
range rover svautobiography ultimate edition gia tu khoang 44 ty dong co gi Mazda ra mắt mẫu xe bán tải BT-50 Thunder mới

Vị trí đỉnh cao đội hình Range Rover vừa chính thức đổi chủ sang Range Rover SVAutobiography Ultimate Edition với giá khởi điểm 187.900 USD cho bản thường và 218.500 USD cho bản kéo dài.

range rover svautobiography ultimate edition gia tu khoang 44 ty dong co gi

Range Rover SVAutobiography Ultimate Edition mặc định sử dụng tông xanh lá đậm mang tên Orchard Green làm chủ đạo ngoại thất trong khi trần xe, các cột bên và nắp gương tạo màu tương phản khi được sơn đen toàn diện. Một số chi tiết nhỏ sử dụng màu đồng để tạo điểm nhấn chẳng hạn logo Range Rover hay huy hiệu đặc biệt của phiên bản này. Mâm xe có thể đổi sang loại 22 inch đúc tông xám bóng hoặc trắng.

range rover svautobiography ultimate edition gia tu khoang 44 ty dong co gi
range rover svautobiography ultimate edition gia tu khoang 44 ty dong co gi
range rover svautobiography ultimate edition gia tu khoang 44 ty dong co gi

Nội thất Range Rover SVAutobiography Ultimate Edition sử dụng da bọc màu nâu cổ điển (có thể nâng cấp lên da tấm từ Poltrona Frau) và ốp sợi carbon màu đồng. Hành khách ngồi ghế sau được chăm chút hơn cả với ghế đơn cao cấp có không gian để chân lên tới gần 1,2 mét đồng thời tích hợp chức năng sưởi, mát xa đá nóng và làm mát.

range rover svautobiography ultimate edition gia tu khoang 44 ty dong co gi
range rover svautobiography ultimate edition gia tu khoang 44 ty dong co gi

Cụm điều khiển trung tâm giữa 2 ghế sau có đồng hồ Zenith riêng, khoang làm lạnh đồ uống và khay bàn gập gọn.

range rover svautobiography ultimate edition gia tu khoang 44 ty dong co gi

Range Rover thế hệ hiện tại đang tiến tới những ngày cuối cùng của vòng đời với thế hệ mới đã bắt đầu đi vào chạy thử công khai. Thiết kế xe, dựa trên bản thử nghiệm, có thể nói không thay đổi nhiều về ngoại thất nhưng cabin hứa hẹn sẽ được nâng cấp đáng kể về công nghệ kết nối và tiện nghi với bảng đồng hồ cùng màn hình trung tâm kích cỡ lớn hơn là điều chắc chắn.

Nguồn: AutoPro/Motor1

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.955 23.165 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.975 23.175 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.964 23.174 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.974 23.186 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.970 23.170 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.970 23.150 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.990 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
54.900
55.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
54.900
55.300
Vàng SJC 5c
54.900
55.320
Vàng nhẫn 9999
50.850
51.450
Vàng nữ trang 9999
50.450
51.150