Sửa đổi nội dung địa chỉ trụ sở chính của Công ty tài chính TNHH MTV Cộng Đồng

16:07 | 26/05/2020

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Quyết định về việc Sửa đổi nội dung địa chỉ trụ sở chính tại Giấy phép thành lập của Công ty tài chính trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cộng Đồng.

Theo đó, Thống đốc quyết định sửa đổi nội dung liên quan đến địa chỉ trụ sở chính tại Khoản 2, Điều 1 Giấy phép số 255/GP-NHNN ngày 16/11/2010 của Thống đốc NHNN cấp cho Công ty tài chính trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cộng Đồng như sau:

“Địa chỉ đặt trụ sở chính: Tầng 19 Tòa nhà TNR, số 54A Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội”.

Công ty tài chính trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cộng Đồng có trách nhiệm: Thực hiện thủ tục sửa đổi, bổ sung Điều lệ phù hợp với thay đổi địa điểm trụ sở chính đã được chấp thuận, đăng ký kinh doanh, công bố nội dung thay đổi và báo cáo việc thực hiện cho NHNN theo quy định.

Đảm bảo Trụ sở chính đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Khoản 2, Điều 20 Thông tư 30/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 của Thống đốc NHNN quy định việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là bộ phận không tách rời của Giấy phép thành lập và hoạt động Công ty tài chính số 255/GP-NHNN ngày 16/11/2010 của Thống đốc NHNN cấp cho Công ty tài chính trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cộng Đồng. Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 1217/QĐ-NHNN ngày 20/6/2017 Sửa đổi Giấy phép thành lập và hoạt động đối với việc thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở chính của Công ty tài chính trách nhiệm hữu hạn một thành viên Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng Hải Việt Nam hết hiệu lực thi hành kể từ ngày ký Quyết định này.

PV

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.930 23.200 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.950 23.190 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.939 23.199 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.730 22.940 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.950 23.160 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.960 23.160 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.980 23.200 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.934 23.185 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.990 23.190 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.010 23.190 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
60.750
61.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
60.750
61.450
Vàng SJC 5c
60.750
61.470
Vàng nhẫn 9999
51.700
52.400
Vàng nữ trang 9999
51.400
52.100