Tài khoản số đẹp, khởi bước thành công cùng SCB

15:55 | 08/08/2020

Ngân hàng Sài Gòn (SCB) triển khai chương trình “Tài khoản số đẹp” với số tài khoản theo sự lựa chọn của khách hàng mang đến những khởi bước thành công.

SCB bổ nhiệm Quyền Tổng giám đốc mới
SCB khởi động chiến lược chuyển đổi và phát triển bền vững

Theo dó, khách hàng cá nhân khi tham gia mở mới tài khoản thanh toán tại SCB có đặc quyền lựa chọn đến 11 số tài khoản theo yêu cầu, đặc biệt Khách hàng mở Tài khoản thanh toán Lộc Phát sẽ có ngay 4 số cuối “6868” mang ý nghĩa “lộc phát”.

Ngoài các tính năng, đặc điểm như tài khoản thanh toán thông thường thì tài khoản số đẹp thể hiện phong cách, đẳng cấp và đặc biệt việc sở hữu số tài khoản đẹp dễ nhớ, hợp phong thuỷ mang nhiều ý nghĩa về sự may mắn, tài lộc là điều không thể bỏ qua với nhiều khách hàng.

Bên cạnh đó, khách hàng sử dụng tài khoản thanh toán tại SCB được miễn phí chuyển tiền liên ngân hàng (tại quầy và Online) với hạn mức lên đến 03 tỷ đồng/ngày, miễn phí thường niên dịch vụ Internet Banking, Mobile Banking và có thể giao dịch mọi lúc, mọi nơi.

Cùng với đó, khách hàng được chủ động gửi tiết kiệm Online với lãi suất cao hơn so với tại quầy lên đến 0,3%/năm và hưởng thêm các chính sách ưu đãi lãi suất với mức ưu đãi lên đến 0,17%/năm.

ĐP

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,30
4,30
4,80
5,53
5.53
6,00
6,10
BIDV
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,00
3,80
3,80
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,70
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,90
4,00
4,00
5,70
6,10
6,50
6,70
Techcombank
0,10
-
-
-
3,50
3,60
3,65
5,20
5,00
5,00
5,10
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
4,00
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
4,25
4,25
4,25
4,60
4,80
6,20
6,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.041 23.271 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.250 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.078 23..290 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.072 23.272 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.100 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.110 23.240 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.000
56.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.000
56.700
Vàng SJC 5c
56.000
56.720
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.550
Vàng nữ trang 9999
53.450
54.250