Thẻ tín dụng FE CREDIT “LOGÌ” đánh bay nỗi lo phí, lãi cho người dùng

16:02 | 30/09/2022

FE CREDIT LOGÌ là dòng thẻ tín dụng được Công ty Tài chính TNHH Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng SMBC (tên thương mại FE CREDIT) cho ra mắt gần đây. 

Được biết đến là một sản phẩm thẻ với nhiều tính năng vô cùng độc đáo, đơn giản, dễ hiểu, đặc biệt hướng đến những đối tượng khách hàng lần đầu sử dụng thẻ tại Việt Nam, ngoài việc cho phép chủ thẻ sử dụng số tiền được ứng trước trong thẻ, FE CREDIT LOGÌ còn không thu lãi và giảm thiểu tối đa các khoản phí cho khách hàng.

the tin dung fe credit logi danh bay noi lo phi lai cho nguoi dung
FE CREDIT LOGÌ không thu lãi và giảm thiểu tối đa các khoản phí cho khách hàng.

Thấu hiểu nhu cầu của khách hàng, FE CREDIT đã nghiên cứu và thiết kế ra sản phẩm thẻ tín dụng FE CREDIT LOGÌ độc đáo, tích hợp những tiện ích ưu việt của thẻ tín dụng nhằm giúp khách hàng có thể sử dụng một cách dễ dàng và tiện lợi. Một số đặc điểm nổi bật nhất phải kể đến của thẻ FE CREDIT LOGÌ bao gồm:

Khách hàng dùng thẻ để chi tiêu, mua sắm trước và thanh toán lại sau. Đặc biệt, có thể sử dụng thẻ ngay sau khi hồ sơ được duyệt để mua hàng online, nạp tiền điện thoại, thanh toán hóa đơn điện nước trực tuyến trong khi chờ thẻ cứng được giao. Đặc biệt, không lãi suất trọn đời.

Biểu phí rõ ràng, dễ hiểu, dễ nhớ: Chủ thẻ được miễn phí thường niên trọn đời và miễn hoàn toàn tất cả các loại phí nếu chi tiêu và thanh toán toàn bộ số tiền đã sử dụng trên thẻ trước ngày đến hạn thanh toán được quy định (Khách hàng có tối đa 45 ngày để thanh toán lại số tiền đã sử dụng kể từ ngày chi tiêu). Nếu chủ thẻ thanh toán trễ hạn hoặc thanh toán ít hơn Số tiền thanh toán tối thiểu thì chỉ có 2 loại phí được thu:

Phí Quản lý dư nợ 198.000 đồng nếu chỉ thanh toán lại một phần số tiền đã chi tiêu. Phí Chậm thanh toán 165.000 đồng nếu thanh toán trễ hạn hoặc thanh toán thiếu so với số tiền thanh toán tối thiểu, sau ngày đến hạn thanh toán

Chủ thẻ được chi tiêu đến 12 triệu, thanh toán lại dần chỉ từ 600.000 đồng /tháng (khoảng 20.000 đồng/ngày) (trong đó gồm nợ gốc 402.000 đồng và Phí Quản lý dư nợ 198.000 đồng), chủ thẻ sẽ không cần phải tính toán phức tạp.

Khi dùng thẻ để mua sắm, chủ thẻ còn được nhận quà tặng, giảm giá và miễn phí vận chuyển quanh năm từ các đối tác như  Grab, Shopee, Lazada, Tiki… (Chương trình khuyến mãi thay đổi theo từng thời kỳ)

Đặc biệt, đăng ký mở thẻ ngay hôm nay để nhận ngay Ba lô hiệu SELIUX siêu chất lượng trị giá 850.000 đồng (Ba lô nhẹ, chất liệu vải không thấm nước, bảo hành 1 năm toàn quốc). Với thẻ FE CREDIT LOGÌ, khách hàng không phải “lo gì” vì có thêm một trợ thủ tài chính đắc lực trong tay.

Xem thêm thông tin về thẻ tín dụng FE CREDIT LOGÌ tại đây: https://thelogi.fecredit.com.vn

 

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
0,50
0,50
0,50
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
5,60
5,70
5,80
7,00
7,15
7,30
7,50
Techcombank
0,03
-
-
-
5,90
5,90
5,90
6,70
6,70
7,00
7,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
6,50
6,50
5,90
6,40
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,80
6,90
7,40
7,70
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,80
4,80
6,40
6,40
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,60
6,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.830 24.140 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.860 24.140 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.840 24.140 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.880 24.180 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.830 24.100 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.800 24.200 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.850 24.110 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.828 24.150 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.680 24.550 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.840 24.120 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.250
67.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.250
67.050
Vàng SJC 5c
66.250
67.070
Vàng nhẫn 9999
53.250
54.250
Vàng nữ trang 9999
53.050
53.850