Thẻ tín dụng MB Priority Visa Platinum – khẳng định đẳng cấp

15:55 | 08/08/2020

Ngân hàng Quân Đội (MB) vừa cho ra mắt sản phẩm thẻ tín dụng quốc tế MB Priority Visa Platinum. Chiếc thẻ được xem là một sản phẩm xứng tầm, khẳng định đẳng cấp dành riêng cho khách hàng Priority (khách hàng ưu tiên) của MB.

Sửa đổi Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Quân Đội
Liên kết để gia tăng dịch vụ số cho khách hàng doanh nghiệp

Cụ thể, chủ thẻ tín dụng quốc tế MB Priority Visa Platinum sẽ được trải nghiệm dịch vụ thảm đỏ và phục vụ ưu tiên nhanh nhất trong không gian sang trọng, đẳng cấp và riêng biệt tại các Chi nhánh, Phòng giao dịch của MB trên toàn quốc. Với thông điệp “No Fee X3”, chủ thẻ MB Priority Visa Platinum sẽ được miễn phí trọn đời các loại phí như: phí  phát hành, phí thường niên và phí sử dụng phòng chờ sân bay hạng thương gia (chặng bay quốc nội). Khi giao dịch tại nước ngoài hay mua sắm online bằng ngoại tệ qua thẻ, chủ thẻ còn được tặng 50% phí chuyển đổi ngoại tệ.

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng thông thái, du lịch nghỉ dưỡng, trải nghiệm các dịch vụ cao cấp, khác biệt của khách hàng, MB dành tặng nhiều ưu đãi độc quyền cho chủ thẻ MB Priority Visa Platinum - đúng với slogan “Enrich your life”. Với mọi giao dịch chi tiêu qua thẻ, chủ thẻ được tích lũy điểm loyalty gấp 3 lần so với thẻ thông thường.

Bên cạnh đó, khi đạt tích lũy chi tiêu, chủ thẻ có thể chơi golf miễn phí tại hệ thống 54 sân golf, nghỉ dưỡng tại hệ thống resort/khách sạn sang trọng. Đặc biệt, khi đạt điều kiện tích lũy chi tiêu theo kỳ, chủ thẻ còn được tặng thẻ Accor Plus với mức ưu đãi giảm đến 50% giá phòng tại hơn 1100 khách sạn, 1400 nhà hàng trên hơn 20 quốc gia.

Bên cạnh các đặc quyền ưu đãi, chủ thẻ tín dụng MB Priority Visa Platinum còn được trải nghiệm công nghệ thanh toán thẻ contactless hiện đại bậc nhất hiện nay. Nếu như việc thanh toán bằng tiền mặt mất khoảng 3 phút để thực hiện, giao dịch thẻ thông thường mất khoảng 1 phút thì với công nghệ thanh toán contactless của MB Visa Priority, chủ thẻ chỉ mất khoảng 1 giây để thực hiện giao dịch. Ngoài ra, không thể không kể đến tính năng xác thực giao dịch trực tuyến 3D Secure bảo mật và an toàn khi thực hiện giao dịch online của thẻ.

Với sự khác biệt và đẳng cấp vượt trội, MB Priorirty Visa Platinum hứa hẹn tạo ra một “cơn sốt” cho thị trường ngay từ khi được ra mắt. Để được hỗ trợ tốt nhất, khách hàng liên hệ Dịch vụ ngân hàng ưu tiên của MB thông qua số điện thoại: 024 2204 88 99 hoặc truy cập: www.mbbank.con.vn.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,30
4,30
4,80
5,53
5.53
6,00
6,10
BIDV
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,00
3,80
3,80
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,70
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,90
4,00
4,00
5,70
6,10
6,50
6,70
Techcombank
0,10
-
-
-
3,50
3,60
3,65
5,20
5,00
5,00
5,10
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
4,00
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
4,25
4,25
4,25
4,60
4,80
6,20
6,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.041 23.271 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.250 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.078 23..290 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.072 23.272 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.100 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.110 23.240 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.000
56.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.000
56.700
Vàng SJC 5c
56.000
56.720
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.550
Vàng nữ trang 9999
53.450
54.250