Sửa đổi Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Quân Đội

11:43 | 25/07/2020

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa ban hành Quyết định về việc sửa đổi nội dung Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng thương mại cổ phần (TMCP) Quân Đội - MB.

sua doi giay phep thanh lap va hoat dong cua ngan hang tmcp quan doi Ngân hàng TMCP Quân Đội: Phát huy nội lực để phát triển kinh doanh
sua doi giay phep thanh lap va hoat dong cua ngan hang tmcp quan doi Ngân hàng TMCP Quân đội: Nỗ lực đồng hành cùng các DNNVV
sua doi giay phep thanh lap va hoat dong cua ngan hang tmcp quan doi
Ảnh minh họa

Theo đó, NHNN sửa đổi Khoản 2 Điều 1 Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần số 100/GP-NHNN ngày 16/10/2018 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Quân Đội thành:

“2.Địa chỉ trụ sở chính: Số 63 Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.”

Ngân hàng TMCP Quân Đội có trách nhiệm thực hiện các thủ tục theo quy định tại Khoản 4, Điều 29 Luật Các Tổ chức tín dụng năm 2010 (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017) và các quy định pháp luật có liên quan đối với nội dung thay đổi nêu tại Điều 1 Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần số 100/GP-NHNN ngày 16/10/2018 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Quân Đội.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,10
5,80
5,90
BIDV
0,10
-
-
-
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,60
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,50
3,60
3,70
5,20
5,40
6,00
6,30
Techcombank
0,10
-
-
-
2,55
2,65
2,75
4,30
4,10
4,80
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,83
3,83
3,83
6,55
6,80
7,15
7,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.042 23.272 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.260 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.076 23..288 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.069 23.269 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.090 23.270 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.120 23.250 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.800
56.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.800
56.300
Vàng SJC 5c
55.800
56.320
Vàng nhẫn 9999
53.370
53.870
Vàng nữ trang 9999
52.870
53.570