Tìm hiểu chương trình hỗ trợ doanh nghiệp chịu ảnh hưởng của dịch Covid-19

09:18 | 03/04/2020

 

tim hieu chuong trinh ho tro doanh nghiep chiu anh huong cua dich covid 19
Ảnh minh họa

Hỏi: Được biết, thời gian gần đây nhiều ngân hàng triển khai dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp chịu ảnh hưởng của dịch Covid – 19. Tôi muốn biết, Vietbank hiện có triển khai chương trình này?

Trả lời: Nhằm chung tay hỗ trợ KHDN trên cả nước đang chịu ảnh hưởng của dịch Covid 19, Vietbank triển khai chương trình ưu đãi miễn giảm phí dịch vụ dành cho KHDN. Theo đó, từ ngày 21/03/2020 đến hết 30/09/2020, khách hàng tham gia chương trình sẽ được miễn giảm phí dịch vụ tài khoản KHDN, giảm 50% phí Thanh toán quốc tế...

Khách hàng là tổ chức có tài khoản thanh toán tại Vietbank thuộc các lĩnh vực kinh doanh: nhà hàng, khách sạn, du lịch, khu vui chơi giải trí, vận tải, kho bãi, y tế, bệnh viện, trường học, và nông, lâm, ngư nghiệp sẽ được ưu đãi miễn phí các dịch vụ tài khoản sau

 • Mở tài khoản thanh toán (bao gồm: TKTT của khách hàng; TKTT dùng để nhận lương/hoa hồng của nhân viên, đại lý)

• Quản lý tài khoản

• Thu ngân sách Nhà nước: thuế nội địa tại quầy, Thuế XNK

Ngoài ra, khách hàng còn được giảm 50% phí dịch vụ tài khoản – dịch vụ ngân quỹ bao gồm:

• Nộp tiền/Rút tiền từ tài khoản

• Chuyển khoản tại quầy, chuyển khoản qua Internet Banking

• Tu chỉnh lệnh chuyển tiền ngoài hệ thống

• Phí kiểm đếm tiền mặt

Giảm 50% phí Thanh toán quốc tế bao gồm:

• Phát hành/ Tu chỉnh/ Thanh toán LC

• Thanh toán bộ chứng từ nhờ thu DA/DP

• Phí báo có xuất khẩu

• Phí chuyển tiền (T/T).

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.030 23.340 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.070 23.350 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.040 23.340 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.050 23.330 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.080 23.300 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.090 23.300 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.058 23.550 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.054 23.345 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.100 23.345 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.110 23.300 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.000
69.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.000
69.000
Vàng SJC 5c
68.000
69.020
Vàng nhẫn 9999
54.150
55.150
Vàng nữ trang 9999
53.950
54.750