Tìm hiểu về ngân hàng cho vay mua nhà với lãi suất ưu đãi

10:03 | 07/05/2020

 

tim hieu ve ngan hang co chinh sach cho vay mua nha voi lai suat uu dai
Ảnh minh họa

Hỏi: Gia đình tôi đang có kế hoạch vay vốn ngân hàng mua nhà. Tôi muốn biết trong tháng 5/2020, ngân hàng nào có chính sách cho vay mua nhà với lãi suất ưu đãi?

Hiện nay, các gói vay mua nhà tại VietinBank được khách hàng rất ưa chuộng chính bởi mức lãi suất ưu đãi mà ngân hàng này mang lại. Cụ thể, khi vay mua nhà VietinBank, khách hàng sẽ được lựa chọn các gói vay mua nhà hấp dẫn như sau:

Lãi suất 8,1%/năm cố định trong 12 tháng đầu tiên.

Lãi suất 8,5%/năm cố định trong 24 tháng đầu tiên.

Khách hàng có thể căn cứ vào nhu cầu về thời hạn vay vốn của mình để lựa chọn sản phẩm vay mua nhà cho phù hợp nhất. Đối với các khách hàng muốn vay mua nhà trong dài hạn, có thể lựa chọn gói vay 24 tháng với lãi suất 10.5%/năm.

Thông thường khi tìm đến các sản phẩm vay mua nhà trả góp, khách hàng còn phải xem xét cân nhắc các tiêu chí khác như hạn mức vay, thời hạn hoàn trả, phương thức hoàn trả cũng như các dịch vụ liên quan khác.

Sản phẩm cho vay mua nhà của VietinBank có những ưu điểm như thủ tục cho vay đơn giản, thuận tiện. Được cho vay lên tới 10 tỷ đồng. Thời hạn vay vốn lên tới 25 năm. Có thể dùng chính bất động sản định mua làm tài sản đảm bảo. Xác định hạn mức vay ngay khi chưa cần tài sản đảm bảo...

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.975 23.285 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.005 23.285 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.980 23.280 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.965 23.260 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.030 23.240 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.010 23.230 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.005 23.405 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.009 23.295 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.010 23.260 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.040 23.230 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.250
69.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.250
69.250
Vàng SJC 5c
68.250
69.270
Vàng nhẫn 9999
53.800
54.800
Vàng nữ trang 9999
53.600
54.400