Tìm hiểu về thủ tục vay tiền và dịch vụ cho vay thấu chi của ngân hàng

08:50 | 03/04/2020

 

Ảnh minh họa

1. Tôi có sổ tiết kiệm ở ngân hàng, tôi cần vay tiền thì thủ tục như thế nào? (Hoàng Phi, TP.HCM).

Nếu bạn có nhu cầu vay vốn dưới hình thức thế chấp sổ tiết kiệm, bạn chỉ cần mang sổ tiết kiệm bản chính và CMND liên hệ bất kỳ chi nhánh/phòng giao dịch của ngân hàng bạn mở sổ để tiến hành vay với thủ tục đơn giản và nhanh chóng. Người vay hình thức cầm cố sổ tiết kiệm được vay vốn tối đa 95% trị giá sổ tiết kiệm. Lãi suất vay được tính theo quy định của ngân hàng tại từng thời điểm. Thời hạn vay bằng thời hạn còn lại của sổ tiết kiệm thế chấp.

2. Tôi được biết Ngân hàng hiện có dịch vụ cho vay thấu chi, vậy cho hỏi chi tiết cách tính lãi và trả lãi như thế nào? Xin vui lòng cho hướng dẫn 1 thí dụ cụ thể. (Thúy Hà, TP.HCM).

Đối với sản phẩm vay thấu chi, các ngân hàng thực hiện theo cơ chế thấu chi trên tài khoản thẻ. Khách hàng chỉ trả lãi suất cho số tiền và số ngày vay thực tế. Khi tài khoản có tiền gửi vào, hệ thống sẽ tự động thu nợ và lãi, hạn mức vay sẽ được phục hồi sau 24 giờ khi chuyển trả nợ vào tài khoản thẻ.

Ví dụ: Sau khi bạn được duyệt hồ sơ vay với hạn mức vay là 10 triệu đồng, vào ngày 1/4/2020 khách hàng rút âm số tiền 2 triệu đồng. Ngày 10/4/2020, bạn chuyển tiền vào tài khoản thẻ của mình món tiền 2 triệu đồng. Lúc này, hệ thống sẽ tự động thu nợ 2 triệu đồng và lãi tính từ ngày 1/4 đến 10/4, đồng thời sau 24 giờ, số tiền nợ gốc ngân hàng đã thu sẽ được phục hồi vào tài khoản để bạn tiếp tục sử dụng.

Hiện tại, các ngân hàng khuyến khích khách hàng đăng ký dịch vụ nhận thông báo phát sinh giao dịch trên SMS Banking nhằm giúp khách hàng nắm bắt thông tin giao dịch một cách nhanh nhất và hạn chế rủi ro đối với tài khoản của mình.

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.170 23.380 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.205 23.385 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.184 23.374 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.215 23.365 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.200 23.360 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.180 23.350 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.190 23.400 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.190 23.390 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.200 23.370 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.230 23.360 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.380
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.380
48.750
Vàng SJC 5c
48.380
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.730
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050