Toyota Land Cruiser Prado ra mắt bản mới

10:27 | 04/06/2021

Toyota đã cập nhật nhẹ Land Cruiser Prado tại Nhật Bản đồng thời công bố phiên bản đặc biệt 70th Anniversary Edition.

Lộ diện nội thất sang chảnh của Kia K9 2021
Xe điện Jaguar I-PACE hoàn thành "Thử thách Everesting" với một lần sạc duy nhất

Thông tin về cấu hình thuộc diện cuối cùng của Toyota Land Cruiser Prado hiện tại chưa có nhiều, thương hiệu Nhật chỉ khẳng định xe có 5 tông màu ngoại thất bao gồm màu xanh lá cây đậm độc quyền.

Bên cạnh đó, một số nâng cấp cũng được thực hiện cho chiếc SUV off-road, chẳng hạn mâm 18 inch độc quyền, ốp chrome dày đặc xuất hiện trên nhiều chi tiết như gương bên hay giá để đồ gắn trần hay huy hiệu 70th Anniversary trên cửa hậu.

Nhìn nhanh qua cabin Toyota Land Cruiser Prado 70th Anniversary Edition, có thể thấy toàn bộ ghế ngồi sử dụng da bọc màu nâu, tương tự là cửa và khu vực cụm điều khiển trung tâm. Thảm trải sàn cũng là loại đặc biệt với logo kỷ niệm 70 năm.

Tại Nhật Bản, người dùng có thể chọn mua Toyota Land Cruiser Prado với động cơ xăng 2.7L 160 mã lực hoặc động cơ diesel 2.8L tăng áp 201 mã lực, cả 2 đi cùng hộp số tự động 6 cấp và hệ dẫn động 2 cầu.

Ngay trong tháng 6 này Toyota Land Cruiser sẽ chính thức lên đời LC300 mới thế chân phiên bản hiện đã có tuổi đời hơn một thập kỷ. Ngoại thất xe, dựa theo những gì đã biết, không được cải tiến quá táo bạo nhưng bộ khung bên dưới lại là một vấn đề hoàn toàn khác.

Khung gầm mới kết hợp với các tùy chọn động cơ tiết kiệm hơn (thay V8 bằng V6) có thể giúp cải thiện tính cạnh tranh của Toyota Land Cruiser lên đáng kể. Nội thất chiếc SUV địa hình cũng hứa hẹn được nâng cấp triệt để để đồng bộ với đội hình kỷ nguyên mới của tập đoàn Nhật.

Nguồn: AutoPro/Carscoops

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.847 23.047 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.825 23.045 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.850 23.060 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.850 23.030 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.842 23.054 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.827 23.047 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.850 23.030 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.870 23.030 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.550
57.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.550
57.150
Vàng SJC 5c
56.550
57.170
Vàng nhẫn 9999
52.550
53.150
Vàng nữ trang 9999
52.150
52.850