Tỷ giá ngày 3/4: Tiếp tục giảm

09:56 | 03/04/2020

Theo khảo sát của thoibaonganhang.vn, sáng nay (3/4), trong khi tỷ giá trung tâm tăng 7 đồng, thì tại nhiều ngân hàng, giá mua - bán đồng bạc xanh đã được điều chỉnh giảm.

ty gia ngay 34 tiep tuc giam Điểm lại thông tin kinh tế ngày 1/4
ty gia ngay 34 tiep tuc giam Tỷ giá ngày 1/4: Giá USD theo xu hướng giảm?
ty gia ngay 34 tiep tuc giam
 

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sáng nay đã điều chỉnh tăng tỷ giá trung tâm tăng 7 đồng so với phiên cuối phiên trước, hiện ở mức 23.239 đồng/USD.

ty gia ngay 34 tiep tuc giam

Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước ấn định giá mua vào ở mức 23.175 đồng/USD, trong khi giá bán ra được niêm yết ở mức 23.650 đồng/USD.

ty gia ngay 34 tiep tuc giam

Sáng nay, trong khi số ít các ngân hàng không thay đổi tỷ giá, thì tại các ngân hàng còn lại, giá mua – bán đồng bạc xanh đã được điều chỉnh giảm với mức giảm phổ biến quanh mức 20 đồng.

Cụ thể, giá mua thấp nhất đang ở mức 23.425 đồng/USD, giá mua cao nhất đang ở mức 23.500 đồng/USD. Trong khi đó, ở chiều bán ra, giá bán thấp nhất đang ở mức 23.610 đồng/USD, giá bán cao nhất đang ở mức 23.650 đồng/USD.

ty gia ngay 34 tiep tuc giam

Trên thị trường thế giới, sáng nay, chỉ số đô la Mỹ (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) hiện ở mức 100,15 điểm, tăng 0,15 điểm (0,15%) so với giá mở cửa.

ty gia ngay 34 tiep tuc giam

Tính từ cùng thời điểm hôm đầu tuần, chỉ số đồng USD đã tăng 1,54 điểm, từ mức 98,61. 

Theo các chuyên gia, chỉ số đô la Mỹ đang có một tuần rất tốt. Khi mọi thứ trở nên thực sự, thực sự khó khăn, có vẻ như các nhà giao dịch và nhà đầu tư toàn cầu vẫn tìm kiếm đồng bạc xanh là một tài sản an toàn, trong bối cảnh dịch Covid-19 vẫn chưa có dấu hiệu dừng lại.

P.L

Nguồn:

Tags: tỷ giá usd

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.350 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.170 23.350 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.145 23.335 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.160 23.330 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.157 23..367 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.150 23.350 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.160 23.330 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.200 23.330 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.500
48.860
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.500
48.840
Vàng SJC 5c
48.500
48.860
Vàng nhẫn 9999
47.790
48.390
Vàng nữ trang 9999
47.340
48.140