TYM triển khai chương trình "Tiết kiệm hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp"

10:15 | 01/08/2018

Hưởng ứng phong trào khởi nghiệp của cả nước, Tổ chức tài chính vi mô TNHH Một thành viên Tình Thương (TYM) triển khai Chương trình “Tiết kiệm hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp”.

Quỹ Hỗ trợ phụ nữ nghèo một số tỉnh sẽ sáp nhập vào Tài chính vi mô Tình Thương
Đã có 2431 thành viên nghèo tham gia vay vốn của TYM
TYM nhận mức gửi tiết kiệm tối thiếu từ 500.000 đồng trở lên

Thông điệp của chương trình Tiết kiệm có kỳ hạn này là “Tiết kiệm tại TYM, Giúp nghìn phụ nữ”.

Theo đó, từ ngày 1/8/2018 đến 31/12/2018, TYM nhận tiền gửi của khách hàng cá nhân có nhu cầu gửi tiết kiệm; Mức gửi tối thiếu từ 500.000 đồng trở lên; Kỳ hạn 3 tháng, 6 tháng. Lãi suất với kỳ hạn 3 tháng là 5,7%/năm; kỳ hạn 6 tháng là 8%/năm.

Tuy nhiên, điểm khác biệt lớn nhất so với gửi tiệt kiệm tại các NHTM là khi tham gia chương trình gửi tiết kiệm của TYM, khách hàng chỉ được rút tiết kiệm khi đến hạn. Khi đến hạn, khách hàng có nhu cầu gửi tiếp sẽ được chuyển sang loại tiết kiệm khác theo đề nghị của khách hàng.

Là tổ chức tài chính vi mô được Ngân hàng Nhà nước cấp phép, TYM được phép huy động tiết kiệm từ công chúng và bảo hiểm tiền gửi theo qui định; Tham gia bảo hiểm tiền gửi theo quy định. Khách hàng có thể thuận tiện trong giao dịch thông qua trụ sở chính và hệ thống chi nhánh TYM tại 11 tỉnh, thành phố.

QC

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.305 24.601 25.725 29.563 30.187 201,88 211,10
BIDV 23.170 23.310 24.945 25.709 29.697 30.302 203,03 210,54
VietinBank 23.162 23.312 24.860 25.695 29.626 30.266 206,86 211,86
Agribank 23.185 23.290 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.160 23.290 24.874 25.239 29.748 30.185 207,03 210,07
ACB 23.160 23.290 24.879 25.233 29.830 30.177 207,00 209,94
Sacombank 23.135 23.297 24.891 25.346 29.813 30.218 206,32 210,89
Techcombank 23.145 23.305 24.646 25.608 29.435 30.381 205,75 212,50
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.280 24.930 25.250 29.790 30.180 204,00 209,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
44.730
45.100
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.730
45.080
Vàng SJC 5c
44.730
45.100
Vàng nhẫn 9999
44.680
45.180
Vàng nữ trang 9999
44.280
45.080