Vietcombank ưu đãi lãi suất cho khách hàng cá nhân và SME vay vốn

14:21 | 08/04/2021

Vietcombank vừa đồng loạt triển khai các gói ưu đãi lãi suất hấp dẫn dành cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp nhỏ và vừa (khách hàng SME) có nhu cầu vay vốn.

vietcombank dong loat trien khai cac chuong trinh uu dai lai suat danh cho khach hang ca nhan va khach hang sme vay von Vietcombank ra mắt 4 gói tài khoản mới, miễn phí chuyển khoản
vietcombank dong loat trien khai cac chuong trinh uu dai lai suat danh cho khach hang ca nhan va khach hang sme vay von Vietcombank giảm đồng loạt lãi suất tiền vay

Thấu hiểu lãi suất là yếu tố quan tâm hàng đầu của khách hàng khi vay vốn, Vietcombank vừa triển khai chiến dịch “Đến Vietcombank, vay nhanh, lãi thấp” với hàng loạt các chương trình lãi suất ưu đãi đáp ứng cho các nhu cầu vay vốn đa dạng của khách hàng.

vietcombank dong loat trien khai cac chuong trinh uu dai lai suat danh cho khach hang ca nhan va khach hang sme vay von
Hàng loạt các chương trình lãi suất ưu đãi đáp ứng cho các nhu cầu vay vốn đa dạng của khách hàng.

Nhiều lựa chọn về lãi suất

Chương trình lãi suất cạnh tranh được triển khai từ ngày 01/04/2021 với lãi suất cho vay ưu đãi chỉ từ 6,79%/năm trong 6 tháng đầu tiên hoặc 7,29%/năm trong 12 tháng đầu tiên, giúp mọi đối tượng khách hàng có thể dễ dàng tiếp cận khoản vay tại Vietcombank.

Cùng thời điểm trên, để giúp khách hàng vay chủ động được trong kế hoạch tài chính cá nhân hay kế hoạch tài chính cho doanh nghiệp của mình, Vietcombank triển khai Chương trình An tâm lãi suất 2021 với mức lãi suất vay được cố định trong các kỳ hạn dài như 18 tháng, 2 năm, 3 năm, 5 năm và cả những kỳ hạn đặc biệt lên tới 7 năm và 10 năm. Đặc biệt, các khách hàng cá nhân nhận lương qua Vietcombank sẽ được vay vốn với mức lãi suất giảm 0,1%/năm so với lãi suất vay thông thường.

Trước đó, ngay từ những ngày đầu năm 2021, Vietcombank đã triển khai chương trình lãi suất ưu đãi đối với sản phẩm Cho vay Kinh doanh tài lộc dành cho khách hàng cá nhân, hộ kinh doanh vay bổ sung vốn lưu động phục vụ sản xuất kinh doanh với mức lãi suất “siêu ưu đãi’ chỉ 5,7%/năm.

Đáp ứng các nhu cầu vay vốn đa dạng

Các chương trình lãi suất nêu trên áp dụng cho các nhu cầu vay vốn đa dạng của khách hàng cá nhân (mua ô tô, mua nhà, xây sửa nhà, tiêu dùng cá nhân, sản xuất kinh doanh, đầu tư cơ sở lưu trú du lịch, đầu tư hệ thống điện mặt trời áp mái …) và khách hàng SME (bổ sung vốn lưu động, mua ô tô, mua nhà ở, bổ sung vốn trung hạn, đầu tư cơ sở lưu trú du lịch, đầu tư hệ thống điện mặt trời áp mái …)

Ngay từ bây giờ, khách hàng có thể đến gần 600 điểm giao dịch của Vietcombank trên toàn quốc để được tư vấn về các chương trình lãi suất phù hợp nhất./.

Thanh Thủy

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.950 23.160 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.965 23.165 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.950 23.160 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.160 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.963 23.175 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.960 23.160 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.970 23.160 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.990 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.480
55.850
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.480
55.830
Vàng SJC 5c
55.480
55.850
Vàng nhẫn 9999
51.900
52.500
Vàng nữ trang 9999
51.500
52.200