Viettel đứng đầu Top 50 doanh nghiệp xuất sắc nhất Việt Nam

09:35 | 17/01/2022

Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel) và 4 đơn vị thành viên được vinh danh tại Lễ công bố Top 50 Doanh nghiệp xuất sắc nhất Việt Nam và Top 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam (VNR500) do Vietnam Report và Báo VietnamNet tổ chức.

Theo đó, năm 2021, Viettel giữ vị trí hàng đầu trong bảng xếp hạng (BXH) 50 Doanh nghiệp xuất sắc nhất Việt Nam (Top 50 Vietnam The Best). BXH Top 50 doanh nghiệp xuất sắc nhất Việt Nam ghi nhận và tôn vinh các doanh nghiệp đạt doanh thu xuất sắc nhất Việt Nam, đồng thời duy trì được hiệu quả kinh doanh ổn định và bền vững trong suốt giai đoạn 2020-2021. BXH nhằm phát triển các doanh nghiệp trở thành biểu tượng có uy tín quốc gia và quốc tế.

viettel dung dau top 50 doanh nghiep xuat sac nhat viet nam
Bà Nguyễn Hà Thành, Giám đốc Truyền thông Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel) nhận chứng nhận Top 50 Doanh nghiệp xuất sắc nhất Việt Nam

Để đứng ở vị trí này, Viettel đã có tên trong BXH VNR500 5 năm liên tiếp, có tốc độ tăng trưởng tốt trong 5 năm liên tiếp (theo chỉ số CAGR), các tiêu chí khác về: số thuế đóng góp cho ngân sách nhà nước, môi trường làm việc, trách nhiệm xã hội... đều được ghi nhận.

Trong năm 2021, Viettel, với hơn 40 nghìn lao động, là doanh nghiệp có kết quả kinh doanh tốt nhất trong ngành với doanh thu đạt 274 nghìn tỷ đồng, tăng trưởng 3,3%, lợi nhuận đạt 40,1 nghìn tỷ đồng, nộp ngân sách gần 32 nghìn tỷ đồng.

Năm 2021, giá trị thương hiệu Viettel tăng 32 bậc với giá trị 6,061 tỷ USD, đứng thứ 325 toàn cầu và là lần thứ 6 liên tiếp Viettel giữ vị trí số 1 trong Top 50 thương hiệu giá trị nhất Việt Nam. Viettel cũng tiếp tục được vinh danh là nơi làm việc tốt nhất Việt Nam trong lĩnh vực Công nghệ phần cứng - Hạ tầng - Viễn thông.

Tại Top 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam (VNR500) năm nay ghi nhận sự phát triển của các đơn vị thành viên của Viettel với những dấu ấn nổi bật. Trong đó Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel (Viettel Global) lần đầu tiên góp mặt ở vị trí 59; Tổng Công ty CP Bưu chính Viettel (Viettel Post) ở vị trí 76, tăng tới 93 bậc so với năm 2020;

Công ty TNHH Nhà nước MTV thương mại và xuất nhập khẩu Viettel (Viettel Commerce) duy trì ở vị trí 119; Tổng Công ty CP Công trình Viettel (Viettel Construction) được xếp hạng 192, tăng 51 bậc so với năm 2020.

HS

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.975 23.285 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.005 23.285 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.980 23.280 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.965 23.260 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.030 23.240 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.010 23.230 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.005 23.405 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.009 23.295 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.010 23.260 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.040 23.230 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.250
69.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.250
69.250
Vàng SJC 5c
68.250
69.270
Vàng nhẫn 9999
53.800
54.800
Vàng nữ trang 9999
53.600
54.400