Volkswagen Teramont bất ngờ tăng giá bán

09:26 | 01/12/2022

Từ ngày 1/1/2023, Volkswagen Teramont sẽ có giá bán 2,499 tỷ đồng.

Mercedes-Benz sắp tăng giá một loạt xe mới
Đủ căn cứ pháp lý đấu giá biển số xe ô tô từ 1/7/2023

Volkswagen Việt Nam vừa thông báo kế hoạch điều chỉnh giá Teramont tới hệ thống đại lý, áp dụng từ ngày 1/1/2023. Cụ thể, giá bán 2,349 tỷ đồng sẽ tăng 150 triệu đồng lên mức 2,499 tỷ đồng. Giá lăn bánh tại Hà Nội và TP.HCM sẽ rơi vào khoảng 2,86 tỷ đồng và 2,81 tỷ đồng.

Volkswagen Teramont tăng giá lên 2,499 tỷ đồng tại Việt Nam

Trước đó, đối thủ Ford Explorer cũng đã âm thầm tăng giá 33 triệu đồng và mới đây được nhà sản xuất thông báo lược bỏ 3 trang bị, áp dụng với lô hàng sản xuất từ tháng 7. So với mẫu SUV Mỹ, giá mới của Volkswagen Teramont cao hơn 100 triệu đồng.

Volkswagen Teramont được giới thiệu tại Việt Nam là phiên bản facelift, ra mắt tháng 9/2021. Mẫu xe này mang đậm "hơi thở" của Volkswagen với ngôn ngữ thiết kế đơn giản nhưng mạnh mẽ. Thân xe nổi khối chắc chắn với các đường nét được trau chuốt hơn. Là mẫu xe xếp trên Tiguan, Teramont có kích thước khá lớn. Số đo dài x rộng x cao lần lượt là 5.037 x 1.979 x 1.768 mm, trục cơ sở 2.980 mm.

Với kích thước này, không gian nội thất của Teramont được đánh giá là rộng rãi cho 7 hành khách. Hai hàng ghế sau có khả năng gập phẳng, cung cấp không gian hành lý lên đến 2.741 lít.

Các trang bị bên trong xe gồm đồng hồ kỹ thuật số Digital Cockpit Pro, màn hình trung tâm 8 inch hỗ trợ cảm ứng, kết nối Apple CarPlay/Android Auto, sạc không dây. Một số tiện nghi bao gồm hệ thống điều hòa tự động 3 vùng, ghế trước tích hợp sưởi và cửa sổ trời toàn cảnh.

Cung cấp sức mạnh cho Teramont là động cơ tăng áp 4 xy-lanh 2.0L, sản sinh công suất 220 mã lực tại 4.500-6.200 vòng/phút và mô-men xoắn 350 Nm tại 1.600-4.400 vòng/phút. Đi kèm với động cơ là hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động 4 bánh 4Motion.

Các công nghệ an toàn trên Teramont gồm 6 túi khí, phanh ABS, hệ thống chống trượt, cân bằng điện tử, chức năng nhắc nhở đánh lái, kiểm soát lực kéo, điều khiển hành trình, hỗ trợ đỗ xe, hệ thống kiểm soát cự ly khi đỗ xe, hỗ trợ khởi hành ngang dốc...

Nguồn: Autopro

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
9,00
9,00
9,00
9,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.295 23.595 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.258 23.618 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.280 23.610 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.300 23.580 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.263 23.648 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.299 23.620 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.270 23.850 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.320 23.630 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.700
67.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.700
67.500
Vàng SJC 5c
66.700
67.520
Vàng nhẫn 9999
54.000
55.100
Vàng nữ trang 9999
53.700
54.700