VPBank online miễn hoàn toàn 3 loại phí cho khách hàng doanh nghiệp mới

15:21 | 28/03/2020

Chung tay cùng Khách hàng vượt qua mùa dịch Covid -19, VPBank tiếp tục miễn hoàn toàn 03 loại phí cho toàn bộ khách hàng doanh nghiệp đăng ký mới dịch vụ VPBank Online, gồm: Miễn phí chuyển khoản VND trong và ngoài hệ thống; Miễn phí đăng ký dịch vụ và Miễn phí thường niên.

vpbank online mien hoan toan 3 loai phi cho khach hang doanh nghiep moi VPBank ra mắt digital music show series “Vui lên Việt Nam” trên kênh VTV6
vpbank online mien hoan toan 3 loai phi cho khach hang doanh nghiep moi VPBank và Fe Credit ủng hộ 15 tỷ đồng phòng chống dịch bệnh Covid-19
vpbank online mien hoan toan 3 loai phi cho khach hang doanh nghiep moi

Internet Banking dành cho doanh nghiệp của VPBank có một số ưu điểm vượt trội: Có thể thực hiện chuyển tiền nước ngoài hoặc chuyển tiền ngoại tệ liên ngân hàng online; Khách hàng chỉ cần tải hồ sơ bản mềm lên Internet banking và giao dịch sẽ được VPBank thực hiện; Hồ sơ bản cứng bổ sung trong vòng 03 ngày làm việc; Khách hàng có thể điều chỉnh hạn mức chuyển tiền theo nhu cầu.

Các kênh đăng ký internet banking doanh nghiệp: Qua Fax; Qua email; Tất cả các điểm giao dịch của VPBank trên toàn quốc.

Với tính năng ưu việt này, khách hàng của VPBank không những hạn chế tối đa việc đi lại giữa mùa dịch mà còn hưởng các ưu đãi vượt trội từ ngân hàng và đảm bảo các giao dịch kinh doanh diễn ra bình thường.

Quý khách có thể xem hướng dẫn sử dụng sau khi đăng nhập Internet banking doanh nghiệp hoặc tại file đính kèm.

Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ Hotline: 1900545415 hoặc website: www.vpbank.com.vn.

 

CK

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.130 23.340 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.165 23.345 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.145 23.335 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.160 23.330 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.150 23..360 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.142 23.342 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.160 23.330 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.190 23.320 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.520
48.890
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.520
48.870
Vàng SJC 5c
48.520
48.870
Vàng nhẫn 9999
47.520
48.520
Vàng nữ trang 9999
47.520
48.320