14:00 | 06/01/2018

ACB ra mắt sản phẩm tiết kiệm cho các khách hàng từ 50 tuổi trở lên

ACB vừa ra mắt sản phẩm tiết kiệm với tên gọi Phúc An Lộc dành riêng cho các khách hàng từ 50 tuổi trở lên với các quyền lợi chăm sóc sức khỏe và ưu đãi tận hưởng cuộc sống.

ACB được bổ sung hoạt động kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất
ACB dành nhiều ưu đãi cho khách hàng sử dụng dịch vụ Online và Mobile App
Tìm hiểu về năng lực tài chính của ACB

Theo đó,sản phẩm tiết kiệm Phúc An Lộc được thiết kế không chỉ phục vụ cho nhu cầu tiết kiệm mà còn đáp ứng các nhu cầu thiết thực của khách hàng trung niên về chăm sóc sức khỏe và an tâm tận hưởng cuộc sống để sẵn sàng cho một cuộc sống hưu trí hạnh phúc, tâm an và hưởng lộc. 

Để tham gia tiết kiệm Phúc An Lộc, khách hàng chỉ cần gửi tiết kiệm từ 5 triệu đồng trở lên với các kỳ hạn gửi đa dạng.

Tùy theo mức gửi và kỳ hạn gửi, khách hàng Phúc An Lộc sẽ nhận quyền lợi bảo hiểm sức khỏe lên đến 200 triệu đồng hoặc các gói khám sức khỏe tổng quát từ 2 triệu đến hơn 3 triệu đồng.

Bên cạnh đó, khách hàng được tặng thêm 0,1% - 0,2% lãi suất khi mở sổ tích lũy; tặng thẻ quốc tế JCB Debit miễn phí rút tiền tại ATM của ACB và các ưu đãi giảm giá khi chi tiêu bằng thẻ.

Trong thời gian, từ nay đến 13/1/2018, ACB sẽ tặng thêm 0,1% lãi suất cho những khách hàng đầu tiên mở tiết kiệm Phúc An Lộc.

Đểbiếtthêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Hotline 1900 545486 hoặc các điểm giao dịch của ngân hàng trên toàn quốc.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.330 26.969 27.291 30.270 30.755 204,87 213,07
BIDV 23.250 23.330 26.977 27.300 30.290 30.758 205,02 208,45
VietinBank 23.243 23.333 26.916 27.294 30.239 30.799 204,95 208,35
Agribank 23.245 23.325 26.965 27.302 30.314 30.752 205,10 208,34
Eximbank 23.240 23.340 26.980 27.341 30.401 30.807 205,69 208,44
ACB 23.260 23.340 27.000 27.348 30.498 30.814 205,83 208,48
Sacombank 23.254 23.346 27.004 27.363 30.468 30.830 205,87 208,91
Techcombank 23.220 23.330 26.711 27.440 30.045 30.888 204,37 209,70
LienVietPostBank 23.220 23.320 26.906 27.371 30.427 30.846 205,30 209,02
DongA Bank 23.260 23.340 27.990 27.290 30.390 30.770 204,40 208,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.680
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.660
Vàng SJC 5c
36.510
36.680
Vàng nhẫn 9999
34.300
34.700
Vàng nữ trang 9999
33.850
34.650