20:33 | 09/08/2019

Agribank – Top 10 ngân hàng uy tín năm 2019

Theo công bố mới đây của CTCP báo cáo đánh giá Việt Nam (Vietnam Report), Agribank đứng trong bảng xếp hạng TOP 10 NHTM Việt Nam uy tín năm 2019, đồng thời đứng vị trí thứ Nhất trong các NHTM Việt Nam trong bảng xếp hạng TOP 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam 2019. 

Bảng Top 10 NHTM Việt Nam uy tín năm 2019 là kết quả nghiên cứu độc lập, khách quan của Vietnam Report. Uy tín của các ngân hàng được đánh giá căn cứ theo kết quả đánh giá tài chính ngân hàng; đánh giá uy tín trên truyền thông bằng phương pháp Media coding và khảo sát khách hàng, các ngân hàng, chuyên gia ngành tài chính – ngân hàng.

Agribank là Ngân hàng do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, có sứ mệnh đặc biệt trong hỗ trợ, phát triển lĩnh vực nông nghiệp và nông thôn Việt Nam. Năm 2018, lợi nhuận trước thuế Agribank đạt được 7.525 tỷ đồng, được Moody’s - một trong các tổ chức xếp hạng tín nhiệm uy tín nhất thế giới ngay lần đầu tiên thực hiện xếp hạng đối với Agribank đã đưa ra những đánh giá tích cực đối với Agribank ở mức ngang bằng với mức xếp hạng tín nhiệm quốc gia của Việt Nam. Dự kiến năm 2019, con số lợi nhuận Agribank sẽ đạt tối thiểu 10.000 tỷ đồng.Trong chiến lược phát triển, Agribank đang phấn đấu trở thành một trong 150 ngân hàng có quy mô tài sản lớn nhất khu vực Châu Á vào cuối năm 2020.                                                                       

 

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.353 26.224 29.231 29.730 201,36 214,48
BIDV 23.140 23.260 25.429 26.181 29.307 29.873 207,42 214,24
VietinBank 23.129 23.259 25.347 26.182 29.194 29.834 210,50 216,50
Agribank 23.145 23.250 25.360 25.851 28.923 29.401 211,55 215,40
Eximbank 23.140 23.250 25.384 25.735 29.342 29.748 211,89 214,28
ACB 23.130 23.250 25.383 25.733 29.424 29.755 211,75 216,47
Sacombank 23.103 23.263 25.384 25.843 29.391 29.800 210,96 215,50
Techcombank 23.134 23.274 25.144 26.137 29.023 29.937 210,31 217,47
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.317 25.790 29.364 29.801 211,36 215,31
DongA Bank 23.160 23.250 25.400 25.730 29.340 29.740 208,30 214,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.670
Vàng SJC 5c
41.400
41.690
Vàng nhẫn 9999
41.390
41.840
Vàng nữ trang 9999
40.870
41.670