10:44 | 03/06/2017

An toàn với dịch vụ thông báo số dư các tài khoản tiền gửi có kỳ hạn của Eximbank

Eximbank sẽ tự động gửi tin nhắn SMS đến số điện thoại di động của khách hàng, thông báo số dư của các tài khoản tiền gửi, tiết kiệm có kỳ hạn, ngay khi phát sinh sự biến động gửi vào rút ra, để khách hàng kiểm soát số dư tiết kiệm trên từng tài khoản và phát hiện kịp thời các giao dịch bất thường.

Nhận ngay quà tặng khi mở thẻ Eximbank One World MasterCard
Eximbank bất ngờ rút tờ trình thoái vốn tại Sacombank
Eximbank mở rộng dịch vụ thanh toán hóa đơn tại nhiều địa phương

Khách hàng có thể đăng ký nhanh chóng, đơn giản, dễ dàng dịch vụ này bằng bằng cách soạn tin nhắn SMS gửi đến tổng đài 8149.

Cụ thể, khách hàng soạn tin nhắn với cú pháp EIB TIETKIEM [Sotaikhoan] gửi đến 8149

Trong đó: Số điện thoại gửi tin nhắn đã đăng ký SMS Banking hoặc có đăng ký số điện thoại với Eximbank (tại mục Cellular Phone No, màn hình Custommer Summary), và Số tài khoản là số tài khoản tiền gửi, tiết kiệm có kỳ hạn của khách hàng và chưa được đăng ký dịch vụ: 15 chữ số.

Hệ thống sẽ tự động thực hiện đăng ký dịch vụ cho khách hàng, gửi tin nhắn phản hồi cho khách hàng khi đăng ký thành công:

Tai khoan xxxxxxxxxxxxxxx cua Quy khach da dang ky thanh cong Dich vu thong bao BIEN DONG SO DU tiet kiem co ky han. Chi tiet lien he 18001199.

Ngoài ra, khách hàng chỉ cần mang theo chứng minh nhân dân là có thể đăng ký dịch vụ này tại các Chi nhánh, Phòng giao dịch gần nhất của Eximbank trên toàn quốc

Eximbank miễn phí cho tất cả khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Hotline 1800 1199

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
7,00
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,90
4,90
5,10
5,90
5,90
6,60
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.705 22.775 25.695 26.002 28.096 29.563 199,69 203,50
BIDV 22.705 22.775 25.708 26.004 28.119 29.556 200,30 203,28
VietinBank 22.695 22.775 25.699 25.987 28.084 29.535 200,24 203,23
Agribank 22.700 22.780 25.681 26.000 29.125 29.573 200,20 203,80
Eximbank 22.680 22.780 25.735 26.070 29.241 29.622 201,11 203,73
ACB 22.700 22.770 25.747 26.070 29.318 29.611 201,21 203,73
Sacombank 22.700 22.783 25.783 26.141 29.319 29.686 201,19 204,24
Techcombank 22.680 22.785 25.494 26.082 28.940 29.614 199,81 204,42
LienVietPostBank 22.680 22.770 24.473 25.018 29.280 29.580 199,11 203,51
DongA Bank 22.700 22.770 25.760 26.050 29.270 29.620 201,00 203,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.160
36.380
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.160
36.360
Vàng SJC 5c
36.160
36.380
Vàng nhẫn 9999
34.500
34.900
Vàng nữ trang 9999
34.200
34.900