18:00 | 12/04/2018

Các phương thức kiểm tra thông tin tài khoản tiết kiệm

Là một người lớn tuổi không sử dụng được công nghệ, làm sao để tôi có thể kiểm tra thông tin tài khoản? (Cúc Lê, Bắc Ninh)

Tư vấn tra cứu số dư sổ tiết kiệm online
Chữ ký: Mật mã bảo an cho khách hàng
Đọc kỹ hướng dẫn, tuân thủ các quy định để giao dịch an toàn
Ảnh minh họa

Để tra soát tiền trong tài khoản thì rất đơn giản. Khách hàng có thể dễ dàng theo dõi tài khoản của mình bằng cách truy vấn thông tin qua điện thoại (SMS banking) hoặc thư điện tử (email) nếu có đăng ký dịch vụ này với ngân hàng. Còn với trường hợp những người lớn tuổi, hạn chế trong tiếp cận về công nghệ, không sử dụng SMS banking hay Internet banking thì tại một số ngân hàng cũng đã có triển khai cách thức xác thực bằng vân tay, như tại HDBank phương thức này được áp dụng cho 3 loại giao dịch: rút tiền từ tài khoản tiền gửi thanh toán, rút tiền tiết kiệm và chuyển khoản tại quầy.

Theo đó, người có đăng ký xác thực vân tay đến giao dịch tại quầy được thực hiện đưa ngón tay vào đầu đọc vân tay để hệ thống nhận dạng chủ tài khoản hoặc người được ủy quyền. Với công nghệ giao dịch bằng vân tay này sẽ tăng tính an toàn, bảo mật cho khách hàng khi thực hiện các giao dịch tại quầy; hạn chế tối đa các rủi ro giả mạo chữ ký chủ tài khoản hoặc dùng CMND giả mạo giao dịch. Vì mẫu vân tay của mỗi người là duy nhất sẽ đảm bảo an toàn tuyệt đối trong giao dịch tài khoản, tránh được trường hợp giả mạo chữ ký chủ tài khoản cá nhân hoặc dùng CMND giả mạo để giao dịch. Giao dịch xác thực bằng vân tay còn thích hợp với những khách hàng có chữ ký không ổn định; chữ ký, chữ viết không nhất quán; hay quên chữ ký...

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.255 26.176 26.911 30.095 30.577 203,19 211,64
BIDV 23.155 23.255 26.153 26.529 30.109 30.591 207,04 210,69
VietinBank 23.145 23.255 26.163 26.888 31.084 30.724 207,01 213,51
Agribank 23.150 23.245 26.149 26.524 30.113 30.576 207,03 210,80
Eximbank 23.140 23.240 26.167 26.517 30.198 30.603 207,82 210,60
ACB 23.160 23.240 26.188 26.526 30.316 30.630 207,98 210,66
Sacombank 23.098 23.260 26.176 26.590 30.250 30.655 207,02 211,59
Techcombank 23.120 23.255 25.906 26.651 30.856 31.731 206,32 211,96
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.096 26.552 30.230 30.651 207,23 210,96
DongA Bank 23.170 23.240 26.210 26.520 30.250 30.610 204,50 210,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.650
36.800
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.650
36.780
Vàng SJC 5c
36.650
36.800
Vàng nhẫn 9999
36.640
37.040
Vàng nữ trang 9999
36.230
36.830