17:30 | 12/04/2018

Tư vấn tra cứu số dư sổ tiết kiệm online

Tôi muốn tra cứu số dư sổ tiết kiệm mà không cần trực tiếp tới ngân hàng có được không? (Lê Thu Hà, Hà Nội)

Chữ ký: Mật mã bảo an cho khách hàng
Đọc kỹ hướng dẫn, tuân thủ các quy định để giao dịch an toàn
Tăng cường bảo vệ khách hàng
Ảnh minh họa

Gửi tiết kiệm vốn là kênh an toàn và hiệu quả với những cá nhân có số tiền nhàn rỗi. Song thời gian qua đáng tiếc là có một số trường hợp mất tiền trong tài khoản ngân hàng khiến không ít khách hàng e ngại. Để giúp củng cố niềm tin của khách hàng, giải toả bớt lo lắng, nhiều nhà băng đã thông báo cho khách hàng cách hướng dẫn thực hiện truy vấn và quản lý sổ tiết kiệm nhanh chóng, thuận tiện nhất.

Để thuận tiện trong việc kiểm tra số dư tiền gửi tiết kiệm, khách hàng không cần phải đến ngân hàng mà có thể tra cứu thông tin sổ tiết kiệm hoàn toàn miễn phí thông qua công cụ trên trang chủ website của ngân hàng.

VietinBank, HDBank, Maritime Bank, Sacombank, VietA Bank... là một số những ngân hàng đã cho triển khai hình thức này. Còn tại TPBank, từ đầu năm 2016, mỗi sổ tiết kiệm của ngân hàng này phát hành đều gắn một mã QR để khi tra cứu có thể đưa ra thông tin về tình trạng sổ tiết kiệm. Việc quản lý tiền gửi tiết kiệm sẽ dễ dàng hơn, đảm bảo sự nhanh chóng, an toàn, mọi nơi, mọi lúc.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.015 23.085 26.644 26.963 29.648 30.123 200,83 207,14
BIDV 23.015 23.085 26.768 26.999 29.892 30.155 204,42 206,19
VietinBank 22.997 23.077 26.601 26.979 29.624 30.184 202,63 206,03
Agribank 23.010 23.090 26.614 26.947 29.666 30.098 202,93 206,15
Eximbank 23.000 23.090 26.802 27.150 30.050 30.440 205,33 208,00
ACB 23.020 23.100 26.747 27.249 30.062 30.549 204,83 208,67
Sacombank 23.025 23.125 26.735 27.103 29.888 30.255 203,45 206,56
Techcombank 23.010 23.100 26.378 27.078 29.427 30.235 202,45 207,57
LienVietPostBank 23.000 23.100 26.605 27.058 29.831 30.234 202,89 206,49
DongA Bank 23.020 23.090 26.690 26.990 29.800 30.170 202,30 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.740
36.940
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.740
36.920
Vàng SJC 5c
36.740
36.940
Vàng nhẫn 9999
35.020
35.420
Vàng nữ trang 9999
34.670
35.370