10:21 | 14/07/2018

Eximbank ra mắt dịch vụ thông báo biến động số dư tiết kiệm

Nhằm gia tăng tiện ích cho khách hàng khi gửi tiết kiệm tại Eximbank, Eximbank đã triển khai dịch vụ “Thông báo biến động số dư tiền gửi, tiết kiệm có kỳ hạn” dành cho khách hàng cá nhân.

Eximbank ra mắt thẻ tín dụng quốc tế mới
Eximbank Thái Lan muốn mở văn phòng đại diện tại Việt Nam
Gió có lặng ở Eximbank?

Với tiện ích mới này, khách hàng chỉ đăng ký 1 lần cho 1 số sổ tiết kiệm, tiền gửi bất kỳ. Hệ thống sẽ thông báo SMS số dư biến động cho tất cả các tài khoản tiết kiệm, bao gồm các tài khoản tiết kiệm được mở trong tương lai.

Eximbank cho biết sẽ miễn phí sử dụng dịch vụ. Dịch vụ được áp dụng chung cho khách hàng đã đăng ký sử dụng dịch vụ trước đây.

Để đăng ký dịch vụ, khách hàng có thể đến điểm giao dịch gần nhất để thực hiện hoặc nhắn tin theo cú pháp: EIB TIETKIEM [15 so tai khoan tiet kiem] → Gửi 8149

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Hotline 18001199 để được hỗ trợ.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.300 25.832 26.688 28.723 29.183 212,25 222,10
BIDV 23.180 23.300 25.838 26.582 28.706 29.191 212,63 218,02
VietinBank 23.162 23.292 25.841 26.636 28.674 29.314 212,77 219,27
Agribank 23.185 23.280 25.821 26.217 28.726 29.201 212,65 216,53
Eximbank 23.170 23.280 25.848 26.205 28.823 29.221 213,80 216,76
ACB 23.165 23.285 25.853 26.209 28.840 29.164 213,62 216,56
Sacombank 23.132 23.290 25.855 26.312 28.791 29.201 212,83 217,37
Techcombank 23.160 23.300 25.615 26.475 28.492 29.362 212,08 219,36
LienVietPostBank 23.170 23.290 25.792 26.269 28.862 29.291 213,35 217,29
DongA Bank 23.190 23.280 25.860 26.200 28.800 29.200 210,00 216,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
39.470
39.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
39.470
39.720
Vàng SJC 5c
39.470
39.740
Vàng nhẫn 9999
39.370
39.820
Vàng nữ trang 9999
39.020
39.820