09:16 | 22/10/2019

Ford Tourneo phiên bản độ limousine có giá từ 1,25 tỷ đồng

Bản "nâng cấp" limousine của Ford Tourneo thay đổi chủ yếu bên trong nội thất với những tiện nghi cao cấp hơn.

Ford Tourneo sẽ xuất hiện tại Triển lãm Ô tô Việt Nam (VMS) năm nay với phiên bản limousine mới. Đây là một bản độ được thực hiện bởi một đơn vị chuyên làm xe limousine có tiếng tại Việt Nam, hợp tác với một đại lý Ford tại TP. HCM, chứ không phải sản phẩm chính hãng.

Phiên bản limousine của Tourneo đã được giới thiệu trong một sự kiện nội bộ của đại lý Ford tại TP. HCM. Theo tiết lộ ban đầu từ phía đại lý, bản độ limousine được chia thành 2 phiên bản là Premium và Platinum, được phát triển từ các phiên bản tương ứng là Trend và Titanium. Giá xe dự kiến từ 1,249 tỷ đồng với bản Premium. Bản Platinum chưa có giá cụ thể.

Ford Tourneo đang được bán ra với giá từ 999 triệu đồng với bản Trend và 1,069 tỷ đồng với bản Titanium. So với bản tiêu chuẩn, bản độ limousine có giá cao hơn 250 triệu đồng.

Đổi lấy 250 triệu đồng là một loạt trang bị mới bên trong xe như ghế bọc da loại dày có bệ đỡ chân và thông gió, sàn xe bọc giả gỗ, trần và cánh cửa bọc da, hệ thống đèn LED trần xe cách điệu, cửa kéo 2 bên đóng/mở điện, cùng một số chi tiết khác như tủ lạnh, các cổng USB sạc ở khoang sau hay bộ phát Wifi.

Thiết kế ngoại thất và trang bị động cơ không đổi. Bản limousine được bán ra thị trường với màu sơn đen.

Tourneo limousine sẽ hướng tới các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chở khách cao cấp thay vì đối tượng sử dụng là cá nhân và gia đình.

Mô hình MPV độ limousine để chở khách đang được triển khai rộng rãi với một sản phẩm quen thuộc của Ford là Transit. Mẫu Transit độ có nhiều tuỳ chọn trang bị hơn do kích thước lớn Tourneo, chia thành nhiều phiên bản với giá từ 1,195 tỷ đến 1,75 tỷ đồng. Một mẫu xe cùng phân khúc với Tourneo là Sedona của Kia cũng có bản độ limousine. Mẫu xe Hàn Quốc khác là Hyundai Solati cũng có bản độ tương tự.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.356 26.227 29.472 29.974 200,44 213,54
BIDV 23.140 23.260 25.436 26.181 29.559 30.122 206,60 213,40
VietinBank 23.125 23.255 25.349 26.184 29.432 30.072 209,52 215,52
Agribank 23.145 23.245 25.373 26.765 29.503 29.986 209,97 213,80
Eximbank 23.140 23.250 25.387 25.737 29.591 30.000 210,83 213,74
ACB 23.130 23.255 25.381 25.730 29.657 29.991 210,86 213,76
Sacombank 23.099 23.259 25.384 25.836 29.620 30.022 210,02 214,58
Techcombank 23.130 23.270 25.144 26.140 29.263 30.181 209,41 216,55
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.294 25.764 29.461 29.900 210,17 214,12
DongA Bank 23.130 23.250 25.490 25.820 29.580 29.970 207,90 213,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.280
41.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.280
41.500
Vàng SJC 5c
41.280
41.520
Vàng nhẫn 9999
41.210
41.660
Vàng nữ trang 9999
40.700
41.500