14:12 | 22/04/2019

Gửi tiết kiệm, nhận gói bảo hiểm tại Sacombank

Khi gửi tiết kiệm từ 500 triệu đồng đối với kỳ hạn 6 tháng hoặc từ 300 triệu đồng đối với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng sẽ được tặng ngay các gói bảo hiểm sức khỏe tương ứng.

Tra cứu tiền gửi tiết kiệm tại Sacombank
Vay mua ô tô với lãi suất đặc biệt chỉ từ 7,99%/năm tại Sacombank
 

Từ ngày 22/4/2019, Sacombank triển khai chương trình ưu đãi, tặng ngay gói bảo hiểm chăm sóc sức khỏe với tổng quyền lợi bảo hiểm lên đến 1,4 tỷ đồng dành cho khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn từ 6 tháng trở lên.

Cụ thể, khi gửi tiết kiệm từ 500 triệu đồng đối với kỳ hạn 6 tháng hoặc từ 300 triệu đồng đối với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng sẽ được tặng ngay các gói bảo hiểm sức khỏe tương ứng: Gói Tiêu chuẩn (trị giá 800.000 đồng), Gói Cao cấp (trị giá 2 triệu đồng) và Gói VIP (trị giá 4 triệu đồng).

Gói bảo hiểm cung cấp cho khách hàng các quyền lợi y tế, sức khỏe hấp dẫn như: thanh toán chi phí khám chữa bệnh nội trú lên đến 250 triệu đồng/năm, thanh toán chi phí khám chữa bệnh ngoại trú lên đến 12 triệu đồng/năm, trợ cấp nằm viện do bác sĩ chỉ định lên đến 18 triệu đồng/năm, bảo hiểm tử vong do ốm đau, bệnh tật, thai sản lên đến 100 triệu đồng/năm và bảo hiểm tai nạn lên đến 1,1 tỷ đồng/năm.

Thủ tục yêu cầu thụ hưởng đơn giản, nhanh chóng với thời gian nộp hồ sơ lên đến 120 ngày. Khách hàng được miễn thời gian chờ cũng như được chuyển  quyền sở hữu các gói bảo hiểm trên cho người thân.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.285 25.473 26.348 28.617 29.106 203,30 216,50
BIDV 23.155 23.275 25.513 26.400 28.584 29.252 209,89 217,78
VietinBank 23.148 23.278 25.485 26.280 28.582 29.222 212,55 218,55
Agribank 23.135 23.240 25.309 25.700 28.281 28.751 212,04 215,91
Eximbank 23.160 23.270 25.514 25.867 28.755 29.152 213,85 216,80
ACB 23.150 23.270 25.507 25.858 28.817 29.141 213,66 216,61
Sacombank 23.112 23.272 25.510 25.969 28.769 29.180 213,10 217,66
Techcombank 23.151 23.291 25.272 26.267 28.413 29.318 212,33 219,55
LienVietPostBank 23.145 23.265 25.436 25.911 28.778 29.207 212,44 217,42
DongA Bank 23.170 23.260 25.510 25.820 28.740 29.110 210,50 216,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.650
41.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.650
41.950
Vàng SJC 5c
41.650
41.970
Vàng nhẫn 9999
41.630
42.080
Vàng nữ trang 9999
41.150
41.950