11:55 | 01/06/2018

Gửi tiết kiệm, thêm lãi suất đến 7,6%/năm

Từ nay đến hết ngày 30/6/2018, HDBank tiếp tục triển khai chính sách ưu đãi “Bách niên – Phát tài”, tuổi càng cao mức cộng lãi suất càng lớn khi khách hàng gửi tiết kiệm. Lãi suất tối đa khi áp dụng ưu đãi lên đến 7,6%/năm.

“Vui HDBank Futsal – Vui Tết thiếu nhi”
HDBank ưu đãi lãi suất vay 6%/năm
Nhiều ưu đãi từ thẻ quốc tế HDBank

Sản phẩm này được triển khai cho khách hàng gửi tiết kiệm với kỳ hạn 6 tháng hoặc 13 tháng, nhận lãi cuối kỳ hoặc định kỳ. Đồng thời, khách hàng đứng tên sổ tiết kiệm hưởng ưu đãi cần có tài khoản tiền gửi thanh toán tại HDBank với số dư duy trì 500.000 đồng/tài khoản.

Người lớn tuổi có ưu thế nhiều hơn khi gửi tiền tiết kiệm tại HDBank

Tùy theo độ tuổi và số tiền gửi, HDBank áp dụng cộng thêm lãi suất lên đến 0,7%/năm bên cạnh mức lãi suất hiện hành được áp dụng cho sản phẩm tiết kiệm khách hàng tham gia. Lãi suất tối đa khi áp dụng ưu đãi “Bách niên – Phát tài” lên đến 7,6%/năm.

Với những ưu điểm và tính “thực chất” của chính sách “Bách niên – Phát tài”, sau 2 đợt Tết Mậu Tuất và Xuân Hè triển khai từ đầu năm 2018 đến nay, HDBank đã thu hút hơn 8.600 khách hàng tái sử dụng sản phẩm dịch vụ và gần 20.900 khách hàng mới tham gia với mức tăng trưởng 50% số dư huy động (so với thời điểm trước khi triển khai ưu đãi).

Bên cạnh ưu đãi “Bách niên – Phát tài”, khách hàng gửi tiết kiệm tại HDBank trong tháng 5 và 6 này sẽ có thêm các lựa chọn ưu đãi: Cộng thêm lãi suất “Gửi lại – Lãi cao” khi đáo hạn và tái tục khoản tiết kiệm, thêm lãi suất “Gắn kết lâu dài – Nhận ngay lãi lớn”  cho khách hàng gắn kết với HDBank càng lâu ưu đãi càng lớn; tặng quà thể thao thiếu nhi dịp 1/6 “Vui HDBank Futsal – Vui Tết thiếu nhi” cho khách hàng gửi tiết kiệm…

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.785 22.855 26.231 26.545 30.927 30.407 202,93 208,26
BIDV 22.785 22.855 26.238 26.545 29.940 30.395 204,61 207,63
VietinBank 22.775 22.855 26.211 26.589 29.913 30.473 204,40 207,80
Agribank 22.770 22.845 26.173 26.491 29.929 30.349 204,10 207,27
Eximbank 22.780 22.870 26.244 26.586 30.062 30.453 205,32 208,00
ACB 22.800 22.870 26.266 26.595 30.154 30.455 205,28 207,85
Sacombank 22.788 22.873 26.295 26.658 30.138 30.497 205,26 208,33
Techcombank 22.765 22.865 25.998 26.700 29.724 30.546 203,68 208,98
LienVietPostBank 22.770 22.860 26.187 26.633 30.084 30.492 204,61 208,22
DongA Bank 22.790 22.860 26.290 26.590 30.070 30.440 203,80 207,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.800
37.000
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.800
36.980
Vàng SJC 5c
36.800
37.000
Vàng nhẫn 9999
35.960
36.360
Vàng nữ trang 9999
35.610
36.310