10:49 | 07/03/2018

MB tài trợ vốn lưu động cho khối SME

Với mục tiêu đồng hành cùng quá trình kinh doanh của DN, Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB) triển khai sản phẩm tài trợ vốn lưu động dành cho DN phân khúc siêu nhỏ.

Tư vấn gói tín dụng ưu đãi cho doanh nghiệp SME
VietinBank: Lá cờ đầu trong phát triển SME
SHB tiếp tục là ngân hàng SME tốt nhất Việt Nam 2017

Đây là sản phẩm đáp ứng nhu cầu vốn cấp thiết của DN với điều kiện và hồ sơ cho vay đơn giản, kèm thời gian cho vay nhanh chóng.

MB luôn đồng hành cùng các DN siêu nhỏ

Với giải pháp tài chính này, DN có thể yên tâm về nguồn vốn với tỷ lệ tài trợ lên đến 90% nhu cầu vốn, giá trị tài trợ lên đến 15 tỷ đồng, thời gian cấp hạn mức lên tới 12 tháng.

DN có thể linh hoạt sử dụng phương thức đảm bảo như: tín chấp, hoặc các hình thức đảm bảo khác như bất động sản, phương tiện vận tải, máy móc thiết bị...

Đặc biệt, để đảm bảo tiến độ giải ngân cho DN trong thời gian sớm nhất, MB cam kết giảm 20% thời gian xử lý hồ sơ so với thông thường. Ngoài ra, với đội ngũ chuyên viên có nghiệp vụ cao, giỏi chuyên môn của MB sẽ tư vấn cho DN các giải pháp tài chính để nâng cao hiệu quả sử dụng vốn, giảm chi phí tài chính và gia tăng lợi ích cho DN.

Hơn 23 năm đồng hành và phát triển, MB không ngừng mang đến những sản phẩm dịch vụ nổi trội, những gói giải pháp tài chính ưu việt và hiệu quả, phù hợp với quy mô hoạt động của DN, như Gói tài khoản trọn gói, dịch vụ ngân hàng điện tử, dịch vụ Mobile Banking…

Khách hàng có thể sử dụng gói dịch vụ này để được trải nghiệm các tiện ích từ dịch vụ nhanh chóng, thuận tiện, đi kèm các chương trình ưu đãi phí và lãi suất của MB.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.255 23.345 26.117 26.587 29.984 29.448 199,16 206,20
BIDV 23.240 23.330 26.221 26.584 29.068 29.528 202,74 206,23
VietinBank 23.251 23.351 26.072 26.577 28.926 29.486 202,86 206,61
Agribank 23.230 23.320 26.239 26.591 29.105 29.545 20279 206,28
Eximbank 23.240 23.340 26.241 26.592 29.180 29.571 203,54 206,26
ACB 23.260 23.340 26.244 26.582 29.247 29.550 203,60 206,22
Sacombank 23.262 23.354 26.287 26.651 29.253 29.608 203,63 206,68
Techcombank 23.235 23.345 25.994 26.715 28.856 29.684 202,19 207,45
LienVietPostBank 23.230 23.330 26.187 26.645 29.234 29.645 202,91 206,59
DongA Bank 23.260 23.340 26.270 26.590 29.390 29.570 202,20 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.390
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.370
Vàng SJC 5c
36.230
36.390
Vàng nhẫn 9999
35.230
35.630
Vàng nữ trang 9999
34.888
35.580