16:16 | 11/05/2018

Nhiều chương trình khuyến mãi từ Standard Chartered Việt Nam

Ngân hàng Standard Chartered Việt Nam hiện đang triển khai nhiều chương trình khuyến mãi cho chủ thẻ sử dụng thẻ tín dụng Standard Chartered.

Standard Chartered Việt Nam: “Nhà tuyển dụng ngân hàng của năm”
Standard Chartered Việt Nam đào tạo kiến thức tài chính cho học sinh
Ngân hàng Standard Chartered Việt Nam có vốn điều lệ hơn 3.500 tỷ đồng

Cụ thể, Standard Chartered Việt Nam khuyến mãi hoàn tiền 25% cho tất cả các giao dịch sử dụng dịch vụ đi lại của Grab tại Việt Nam và được thanh toán bằng thẻ tín dụng Standard Chartered.

Chương trình này sẽ kéo dài từ ngày 11/5 đến 11/8/2018 và áp dụng cho tất cả 3 dòng thẻ Platinum CashBack, WorldMiles và Priority WorldMiles do Ngân hàng phát hành.  

 Để tham gia chương trình, chủ thẻ chỉ cần có chi tiêu hợp lệ từ 6 triệu đồng trở lên trong vòng một tháng. Số tiền được hoàn lại tối đa hàng tháng lên tới 150.000 đồng. Đặc biệt, những khách hàng lần đầu sử dụng Grab sẽ nhận được ưu đãi 3 chuyến trị giá 50.000 đồng/chuyến khi cài đặt và thanh toán bằng thẻ tín dụng Standard Chartered sử dụng mã ‘WELCOMESCB’.

Chương trình khuyến mãi tiếp theo là vào mỗi thứ Năm hàng tuần trong thời gian từ nay đến hết ngày 26/7/2018, chủ thẻ tín dụng Standard Chartered sẽ được tặng món ăn hoặc đồ uống lên đến 50% giá trị hóa đơn tối thiểu tại các nhà hàng đối tác của Ngân hàng tại Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh khi thanh toán bằng thẻ tín dụng. Giá trị món ăn, đồ uống được tặng có thể lên đến 500.000 đồng tùy theo ưu đãi cụ thể tại mỗi nhà hàng.

 Chương trình được áp dụng cho tất cả 3 dòng thẻ Platinum CashBack, WorldMiles và Priority WorldMiles do Ngân hàng phát hành.

Chương trình khuyến mãi thứ 3 với chủ đề: “Thả ga mua sắm và trả góp 0% qua thẻ tín dụng Standard Chartered”. Theo đó, ưu đãi trả góp không lãi suất, không phí dịch vụ cho chủ thẻ tín dụng của Ngân hàng tại hơn 30 hệ thống các cửa hàng trong nhiều lĩnh vực như thiết bị điện tử và điện thoại; sức khỏe và làm đẹp; giáo dục và du lịch; mua sắm trực tuyến…

Khách hàng có thể lựa chọn kỳ hạn trả góp linh hoạt trong 3, 6, 9, 12, 18 hoặc 24 tháng, với thủ tục đăng ký đơn giản. Bên cạnh đó, khách hàng vẫn được hưởng toàn bộ ưu đãi từ chương trình hoàn tiền hoặc tích lũy điểm thưởng du lịch như một giao dịch thông thường. Chương trình này cũng được áp dụng cho tất cả 3 dòng thẻ Platinum CashBack, WorldMiles và Priority WorldMiles do Ngân hàng phát hành.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.270 23.350 26.395 26.710 29.417 29.888 206,34 212,81
BIDV 23.270 23.350 26.465 26.705 29.606 29.876 209,47 211,38
VietinBank 23.258 23.348 26.344 26.722 29.383 29.943 207,85 211,25
Agribank 23.260 23.350 26.371 26.723 29.435 29.865 207,95 211,75
Eximbank 23.250 23.350 26.377 26.729 29.514 29.908 208,71 211,50
ACB 23.270 23.350 26.401 26.741 29.626 29.932 208,78 211,46
Sacombank 23.273 23.365 26.438 26.800 29.607 29.969 208,93 211,96
Techcombank 23.250 23.350 26.144 26.872 29.208 30.044 207,35 212,84
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.315 26.775 29.547 29.955 208,39 212,09
DongA Bank 23.307 23.330 26.420 26.730 29.540 29.900 207,50 211,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.560
36.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.560
36.720
Vàng SJC 5c
36.560
36.740
Vàng nhẫn 9999
34.580
34.980
Vàng nữ trang 9999
34.230
34.930