13:57 | 26/07/2017

SeABank thêm sản phẩm cho khách hàng cá nhân

Nhằm tối đa lợi ích cho khách hàng, NHTMCP Đông Nam Á (SeABank) triển khai gói sản phẩm 1 lần đăng ký nhằm tiết kiệm chi phí dành cho khách hàng cá nhân.

SeABank vừa khai trương trụ sở mới 3 điểm giao địch
Phó Tổng giám đốc SeABank Lê Văn Tần đảm nhiệm trọng trách mới
Phó Chủ tịch SeABank nhận giải thưởng lãnh đạo trẻ triển vọng

Với dịch vụ này, khách hàng có thể đăng ký cùng lúc bộ 4 sản phẩm: Tài khoản thanh toán, thẻ, dịch vụ SeANet/SeAMobile và dịch vụ SMS và Email Banking với chi phí ưu đãi hơn so với đăng ký từng sản phẩm.

Sử dụng dịch vụ này, khách hàng có thể thoải mái lựa chọn 1 trong 3 gói sản phẩm: Tiện ích, gia tăng và toàn diện. Với thủ tục đăng ký đơn giản và chỉ cần đóng phí duy nhất 1 lần trong năm, khách hàng sẽ tiết kiệm lên đến 30% chi phí so với sử dụng sản phẩm dịch vụ riêng lẻ.

Với gói sản phẩm, khách hàng sẽ nhận được những quyền lợi rất hấp dẫn như: Miễn phí phát hành, phí thường niên Thẻ ghi nợ S24++ hoặc thẻ ghi nợ Quốc tế; miễn phí đăng ký, phí sử dụng dịch vụ SeANet/SeAMobile, SMS và Email Banking; miễn phí rút tiền trên ATM SeABank và ATM liên minh.

Khách hàng quan tâm tới sản phẩm dịch vụ của SeABank có thể liên hệ các điểm giao dịch gần nhất của SeABank trên toàn quốc, gọi Call Centre 1800 555 587 (miễn phí) hoặc truy cập website www.seabank.com.vn để biết thêm thông tin chi tiết và được tư vấn miễn phí.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.330 26.969 27.291 30.270 30.755 204,87 213,07
BIDV 23.250 23.330 26.977 27.300 30.290 30.758 205,02 208,45
VietinBank 23.243 23.333 26.916 27.294 30.239 30.799 204,95 208,35
Agribank 23.245 23.325 26.965 27.302 30.314 30.752 205,10 208,34
Eximbank 23.240 23.340 26.980 27.341 30.401 30.807 205,69 208,44
ACB 23.260 23.340 27.000 27.348 30.498 30.814 205,83 208,48
Sacombank 23.254 23.346 27.004 27.363 30.468 30.830 205,87 208,91
Techcombank 23.220 23.330 26.711 27.440 30.045 30.888 204,37 209,70
LienVietPostBank 23.220 23.320 26.906 27.371 30.427 30.846 205,30 209,02
DongA Bank 23.260 23.340 27.990 27.290 30.390 30.770 204,40 208,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.680
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.660
Vàng SJC 5c
36.510
36.680
Vàng nhẫn 9999
34.300
34.700
Vàng nữ trang 9999
33.850
34.650