09:17 | 19/09/2018

SeABank tự động cập nhật chuyển đổi đầu số điện thoại

Từ nay đến ngày 15/10/2018 SeABank sẽ tự động cập nhật chuyển đổi trên hệ thống đầu số điện thoại các khách hàng đã đăng ký sử dụng sản phẩm dịch vụ tại SeABank từ 11 số thành 10.

Thực hiện việc chuyển đổi thuê bao di động từ 11 số sang 10 số theo Quyết định số 798/QĐ-BTTTT ngày 25/05/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền Thông và công văn số 5475/NHNN-TT ngày 20/07/2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, từ ngày 15/9/2018 Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank) sẽ tự động cập nhật chuyển đổi đầu số thuê bao di động từ 11 số sang 10 số của các khách hàng đang giao dịch tại ngân hàng theo đúng lộ trình chuyển đổi của các nhà mạng.

Theo đó, từ ngày 15/9 – 15/10/2018 SeABank sẽ tự động cập nhật chuyển đổi trên hệ thống đầu số điện thoại các khách hàng đã đăng ký sử dụng sản phẩm dịch vụ tại SeABank từ 11 số thành 10.

Các khách hàng có nhu cầu sử dụng số điện thoại di động khác với số đã đăng ký hoặc cần thêm thông tin tư vấn chi tiết, có thể đến các điểm giao dịch của SeABank hoặc liên hệ Trung tâm chăm sóc khách hàng SeABank 24/7 theo số điện thoại 1900555587/ email: contact@seabank.com.vn để được hỗ trợ./.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.355 26.459 26.935 29.376 29.847 201,40 208,51
BIDV 23.275 23.365 26.388 26.753 29.354 29.818 204,91 208,95
VietinBank 23.252 23.352 26.402 26.907 29.328 29.888 205,04 208,79
Agribank 23.280 23.360 26.317 26.670 29.491 29.935 204,58 208,00
Eximbank 23.250 23.350 26.437 26.790 29.466 29.859 205,83 208,58
ACB 23.270 23.350 26.454 26.795 29.572 29.878 205,97 208,62
Sacombank 23.266 23.358 26.496 26.853 29.556 29.918 206,00 209,05
Techcombank 23.250 23.360 26.153 26.871 29.118 29.944 204,33 209,65
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.319 26.779 29.455 29.871 205,05 208,75
DongA Bank 23.270 23.350 26.470 26.780 29.480 29.840 204,50 208,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.360
36.540
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.360
36.520
Vàng SJC 5c
36.360
36.540
Vàng nhẫn 9999
35.240
35.640
Vàng nữ trang 9999
34.890
35.590