19:15 | 09/03/2018

SHB được sửa đổi nội dung vốn điều lệ

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Quyết định về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB).

SHB tiếp tục mở rộng mạng lưới hoạt động
Gửi tiết kiệm nhận vàng tại SHB
SHB đạt gần 2.000 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế năm 2017

Theo đó, Thống đốc chấp thuận sửa đổi nội dung về vốn điều lệ quy định tại Điểm 4 Giấy phép hoạt động số 0041/NH-GP ngày 13/11/1993 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội và Khoản c Điều 1 Quyết định số 214/QĐ-NH5 ngày 13/11/1993 của Thống đốc NHNN về việc Giấy phép hoạt động cho Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau: “Vốn điều lệ: 12.036.161.100.000 đồng (Mười hai nghìn không trăm ba mươi sáu tỷ một trăm sáu mươi mốt triệu một trăm nghìn đồng)”.

Ảnh minh họa

Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội có trách nhiệm thực hiện các thủ tục theo quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng đối với nội dung sửa đổi nêu trên.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép hoạt động số 0041/NH-GP ngày 13/11/1993 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội và Quyết định số 214/QĐ-NH5 ngày 13/11/1993 của Thống đốc NHNN về việc cấp Giấy phép hoạt động cho Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội.

Trước đó, Thống đốc NHNN đã có các văn bản chấp thuận SHB thành lập thêm 5 chi nhánh và 20 phòng giao dịch.

Tính đến 31/12/2017, tổng tài sản SHB đạt 277.994 tỷ đồng, tăng 19% so với thời điểm đầu năm, tiếp tục khẳng định vị thế Top 5 NHTMCP tư nhân lớn nhất Việt Nam. Vốn điều lệ ở mức 11.196 tỷ đồng và tới đây sẽ tăng lên hơn 12.036 tỷ đồng từ việc phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2016 cho cổ đông. Vốn tự có đạt 17.829 tỷ đồng, tăng 9%. Những kết quả này đã tạo đà cho việc nâng cao các tỷ lệ an toàn trong hoạt động của ngân hàng và từng bước tiếp cận các tỷ lệ an toàn theo chuẩn mực quốc tế.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.330 26.969 27.291 30.270 30.755 204,87 213,07
BIDV 23.250 23.330 26.977 27.300 30.290 30.758 205,02 208,45
VietinBank 23.243 23.333 26.916 27.294 30.239 30.799 204,95 208,35
Agribank 23.245 23.325 26.965 27.302 30.314 30.752 205,10 208,34
Eximbank 23.240 23.340 26.980 27.341 30.401 30.807 205,69 208,44
ACB 23.260 23.340 27.000 27.348 30.498 30.814 205,83 208,48
Sacombank 23.254 23.346 27.004 27.363 30.468 30.830 205,87 208,91
Techcombank 23.220 23.330 26.711 27.440 30.045 30.888 204,37 209,70
LienVietPostBank 23.220 23.320 26.906 27.371 30.427 30.846 205,30 209,02
DongA Bank 23.260 23.340 27.990 27.290 30.390 30.770 204,40 208,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.680
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.660
Vàng SJC 5c
36.510
36.680
Vàng nhẫn 9999
34.300
34.700
Vàng nữ trang 9999
33.850
34.650