18:03 | 16/05/2018

Thép Hòa Phát được lựa chọn để thi công tuyến Metro

Đại diện Hòa Phát cho biết, mới đây thép Hòa Phát đã được lựa chọn để thi công dự án tuyến metro ngầm đầu tiên tại Thủ đô Hà Nội. Ngày 15/5, Hòa Phát đã hoàn thành việc cấp lô hàng 2.000 tấn thép thanh đầu tiên từ D10 đến D40, mác thép B500B, tiêu chuẩn Anh Quốc cho dự án.

Tháng 4/2018, thép Hòa Phát đạt sản lượng 178.000 tấn
Thép Hòa Phát tiếp tục dẫn đầu Top 10 DN vật liệu xây dựng uy tín
Nhà máy rút dây thép Hòa Phát được đưa vào vận hành

Anh Đinh Quang Hiếu – Trưởng phòng kinh doanh thép xây dựng Hòa Phát cho biết, chỉ thép được sản xuất theo công nghệ lò cao từ quặng sắt hiện đại mới đáp ứng các yêu cầu của dự án vì thép sử dụng cho metro ngầm đòi hỏi rất khắt khe về các yếu tố kỹ thuật và chất lượng. Ngoài các yêu cầu nghiêm ngặt về cơ lý tính, thép cấp vào công trình cần đáp ứng tiêu chuẩn cao nhất của Anh Quốc với thép xây dựng – BS 4449:2005 + A2:2009, đặc biệt là phải đạt yêu cầu thí nghiệm về độ mỏi của thép trong cường độ hoạt động cao.

Ảnh minh họa

Sau khi các mẫu thép được thử nghiệm độ mỏi thành công, Ban Quản lý dự án Đường sắt Hà Nội đã chính thức lựa chọn sản phẩm của Hòa Phát cho công trình trọng điểm của Thủ đô. Toàn bộ sản phẩm cấp vào dự án metro do Công ty CP Đầu tư và kỹ thuật quốc tế (ITIC), một nhà phân phối lớn của thép Hòa Phát đảm nhiệm.

Với chiều dài hơn 4km dưới lòng đất, đoạn metro ngầm thuộc dự án tuyến Metro Nhổn – ga Hà Nội, bắt đầu từ phố Kim Mã đến ga Hà Nội, qua các phố Kim Mã, Cát Linh, Văn Miếu.

Trước đó, thép Hòa Phát với mác thép B500B đã xuất khẩu phục vụ các công trình trọng điểm quốc gia của Singapore, Campuchia và được khách hành đánh giá cao về chất lượng sản phẩm.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.290 23.370 27.201 27.526 30.176 30.659 203,46 209,86
BIDV 23.295 23.375 27.217 27.543 30.210 30.667 204,87 208,28
VietinBank 23.282 23.372 27.148 27.526 30.136 30.696 204,85 208,25
Agribank 23.285 23.370 27.188 27.526 30.213 30.649 204,88 208,31
Eximbank 23.280 23.380 27.193 27.556 30.288 30.693 205,60 208,35
ACB 23.300 23.380 27.197 27.547 30.370 30.683 205,74 208,39
Sacombank 23.297 23.389 27.238 27.600 30.363 30.725 205,74 208,77
Techcombank 23.270 23.380 26.944 27.675 29.955 30.797 204,29 209,59
LienVietPostBank 23.280 23.380 27.147 27.618 30.328 30.744 205,21 208,94
DongA Bank 23.300 23.380 27.210 27.530 30.290 30.670 204,30 208,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.480
36.650
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.480
36.630
Vàng SJC 5c
36.480
36.650
Vàng nhẫn 9999
34.310
34.710
Vàng nữ trang 9999
33.860
34.660