08:45 | 19/04/2016

THÔNG BÁO CUỘC THI 'TÌM HIỂU VỀ TIỀN VIỆT NAM'

Từ ngày 20/4/2016 đến ngày 20/5/2016, Thời báo Ngân hàng phối hợp cùng Cục Phát hành - Kho quỹ tổ chức cuộc thi "Tìm hiểu về tiền Việt Nam" giai đoạn từ Cách mạng tháng Tám thành công tới nay.

Làm bài dự thi “TÌM HIỂU VỀ TIỀN VIỆT NAM”

I. MỤC ĐÍCH - Ý NGHĨA:

Trong khuôn khổ những hoạt động kỷ niệm 65 năm ngày thành lập ngành Ngân hàng (6/5/1951 - 6/5/2016), đồng thời góp phần nâng cao nhận thức của người dân qua đó tôn vinh giá trị đồng tiền Việt Nam, cũng như nâng cao khả năng nhận biết, phân biệt tiền thật - tiền giả, được sự chấp thuận của Ban lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Thời báo Ngân hàng phối hợp cùng Cục Phát hành - Kho quỹ tổ chức cuộc thi "Tìm hiểu về tiền Việt Nam" giai đoạn từ Cách mạng tháng Tám thành công tới nay. Cuộc thi được thực hiện trên trang thông tin điện tử thoibaonganhang.vn.

II. THỂ LỆ CUỘC THI:

1. Đối tượng dự thi:

- Mọi công dân Việt Nam và người nước ngoài sinh sống và làm việc trên lãnh thổ Việt Nam; người Việt Nam đang sinh sống, học tập và làm việc tại nước ngoài; từ 18 tuổi trở lên, có đủ năng lực pháp lý, năng lực hành vi đều có thể tham gia dự thi (bao gồm cả các cán bộ, nhân viên đang công tác, làm việc trong ngành Ngân hàng).

- Các thành viên Ban tổ chức; Cha, mẹ, vợ (chồng), con các thành viên trong Ban tổ chức hoặc những cá nhân có liên quan không thuộc đối tượng dự thi.

2. Hình thức:

Trả lời các câu hỏi tìm hiểu về đồng tiền Việt Nam thông qua hình thức trắc nghiệm trực tuyến trên trang thông tin điện tử thoibaonganhang.vn.

3. Thời gian dự thi:

Từ 0h00 ngày 20/4/2016 đến 16h30 ngày 20/5/2016

4. Lễ trao giải:

Vào cuối tháng 5 hoặc đầu tháng 6 (Ban tổ chức sẽ thông báo ngày cụ thể trên tờ Thời báo Ngân hàng và trang thông tin điện tử thoibaonganhang.vn).

5. Cơ cấu giải thưởng:

- 01 giải nhất: 15.000.000 đồng;
- 03 giải nhì, mỗi giải: 5.000.000 đồng;
- 05 giải ba, mỗi giải: 3.000.000 đồng;
- 10 giải khuyến khích, mỗi giải: 1.000.000 đồng.

6. Yêu cầu:

- Mỗi thí sinh chỉ được tham dự 01 bài thi.

- Thí sinh dự thi phải ghi rõ Họ tên, tuổi, địa chỉ thường trú, số điện thoại cố định hoặc di động; số CMND/hộ chiếu (bắt buộc) để Ban tổ chức tiện liên hệ. Nếu thí sinh nào quên ghi phần này, Ban tổ chức sẽ mặc nhiên xem bài dự thi bị loại.

Ban Tổ chức xin trân trọng thông báo!

Trưởng Ban tổ chức
Tổng biên tập Thời báo Ngân hàng
Nguyễn Lan Anh

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 22.890 26.292 26.606 30.763 30.239 203,92 209,28
BIDV 22.820 22.890 26.297 26.599 29.775 30.224 205,26 208,29
VietinBank 22.818 22.898 26.215 26.593 29.697 30.257 205,63 209,03
Agribank 22.810 22.885 26.372 26.692 29.993 30.414 205,18 208,37
Eximbank 22.810 22.900 26.274 26.616 29.869 30.258 206,08 208,76
ACB 22.830 22.900 26.287 26.616 29.959 30.258 206,09 208,67
Sacombank 22.930 22.913 26.322 26.682 29.945 30.304 206,45 209,50
Techcombank 22.790 22.890 26.027 26.729 29.531 30.350 204,51 209,84
LienVietPostBank 22.790 22.880 26.301 26.747 30.078 30.486 205,38 208,99
DongA Bank 22.830 22.900 26.310 26.600 30.880 30.240 204,80 208,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.720
36.900
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.720
36.900
Vàng SJC 5c
36.720
36.920
Vàng nhẫn 9999
35.850
36.250
Vàng nữ trang 9999
35.500
36.200