17:30 | 01/02/2018

Tìm hiểu về cách tính lãi suất mới tại ngân hàng

Tôi chưa hiểu lắm về cách tính lãi suất mới tại ngân hàng. Cách tính mới này có khiến người gửi tiền thiệt thòi không? Xin hãy giải thích rõ hơn? (Trần Thị Thảo, TP.HCM)

Tư vấn vay vốn dụ án khởi nghiệp
Tư vấn sử dụng thẻ tín dụng
Tư vấn vay tiền ngân hàng
Ảnh minh họa

Trước đây các NH áp dụng công thức tính lãi suất tiết kiệm như sau:

Tiền Lãi = Số tiền gửi x Lãi suất (%/năm) x Số ngày gửi thực/360.

Còn hiện tại, theo cách tính mới thì NH áp dụng số ngày trong năm là 365.

Ví dụ: khách hàng gửi tiết kiệm 220 triệu đồng, kỳ hạn 13 tháng, lãi suất 8,8%/năm, gửi ngày 7/7/2017, đáo hạn ngày 7/8/2018. Lãi suất sẽ được tính như sau:

Tiền lãi = 220.000.000 đồng x (365 + 31) x 0,088/360 = 21.296.000 đồng.

Với cách tính lãi suất mới áp dụng, một năm được xác định là 365 ngày, số tiền lãi thực lãnh của khách hàng sẽ chỉ còn 21.004.273 đồng.

Thực tế, cách tính mới có nghĩa số tiền lãi thực lĩnh của khách hàng sẽ giảm 292.000 đồng và người gửi tiền bị thiệt mất năm ngày tính lãi. Tuy nhiên, chuẩn chung này sẽ công bằng hơn so với người vay và làm thị trường tài chính minh bạch hơn.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.755 22.825 26.511 26.828 30.109 30.591 204,27 208,58
BIDV 22.745 22.815 26.553 26.787 30.307 30.571 206,94 208,80
VietinBank 22.762 22.842 26.451 26.829 30.069 30.829 205,81 209,21
Agribank 22.740 22.820 26.546 26.867 30.239 30.661 205,39 208,59
Eximbank 22.740 22.830 26.345 26.688 30.093 30.484 206,75 209,44
ACB 22.760 22.830 26.282 26.765 30.096 30.572 206,26 210,05
Sacombank 22.767 22.850 26.409 26.771 30.186 30.551 206,86 209,95
Techcombank 22.735 22.835 26.254 26.972 29.874 30.712 205,19 210,67
LienVietPostBank 22.720 22.820 26.440 26.891 30.283 30.516 205,64 209,69
DongA Bank 22.760 22.830 26.350 26.700 30.050 30.510 205,20 209,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.580
36.750
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.580
36.730
Vàng SJC 5c
36.580
36.750
Vàng nhẫn 9999
36.030
36.430
Vàng nữ trang 9999
35.680
36.380