13:00 | 28/12/2017

Tư vấn sử dụng thẻ tín dụng

Gần tết, tôi sử dụng thẻ tín dụng rất nhiều trong việc mua sắm. Tuy nhiên, tôi vẫn cảm thấy lo lắng về độ an toàn khi dùng thẻ. Vậy tôi nên tiếp tục dùng thẻ để thanh toán hay rút tiền mặt để dùng? (Vỹ Hoàng, TP.HCM).

Tư vấn sử dụng thẻ tín dụng
Tư vấn sử dụng thẻ tín dụng
Tư vấn sử dụng thẻ tín dụng
Ảnh minh họa

Vai trò chính của thẻ tín dụng là thanh toán chứ không phải để rút tiền mặt. vậy mà không ít người vẫn quên khuấy điều này dù tất cả các nhà phát hành đều tính phí rút tiền mặt khá cao (từ 3-4% số tiền rút). Chưa kể, khoản tiền này sẽ được xem như khoản vay cá nhân với lãi suất được tính ngay từ thời điểm rút tiền. Tuy nhiên, cũng không loại trừ một số người mở thẻ tín dụng chỉ để rút tiền, bất chấp phí rất đắt. Cách thức này chỉ nên dùng trong trường hợp hãn hữu bởi sẽ khiến bạn dễ dàng rơi vào vòng xoáy nợ nần.

Hơn nữa, khác thẻ ATM (thẻ ghi nợ nội địa), thẻ tín dụng (credit card) không cần nhập mã PIN (mật khẩu) khi thanh toán tại quầy. Chỉ cần có đủ thông tin ở mặt trước và mặt sau thẻ tín dụng, người dùng (không phân biệt chủ thẻ hay không), vẫn có thể thanh toán trực tuyến. Do đó, các tổ chức phát hành luôn khuyến cáo người sử dụng tuyệt đối giữ bí mật thông tin chủ thẻ.

Ngoài ra, tình trạng cho mượn thẻ tín dụng của người Việt Nam rất phổ biến. Trong đó, cho người nhà mượn thẻ để thanh toán hay đôi khi chủ thẻ lại vứt thẻ linh tinh. Một số người thậm chí còn chụp ảnh chiếc thẻ mà quên không làm mờ các chữ số in trên đó. Tất cả đều rất nguy hiểm. Theo đó, các tổ chức tín dụng vẫn khuyến khích người chủ thẻ sử dụng thẻ để thanh toán. Thế nhưng, cần lưu ý những điều sau: Không nên cho mượn, chụp lại thẻ tín dụng; mở quá nhiều thẻ tín dụng; không nhớ ngày thanh toán và rút tiền mặt để chi tiêu...

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.330 26.969 27.291 30.270 30.755 204,87 213,07
BIDV 23.250 23.330 26.977 27.300 30.290 30.758 205,02 208,45
VietinBank 23.243 23.333 26.916 27.294 30.239 30.799 204,95 208,35
Agribank 23.245 23.325 26.965 27.302 30.314 30.752 205,10 208,34
Eximbank 23.240 23.340 26.980 27.341 30.401 30.807 205,69 208,44
ACB 23.260 23.340 27.000 27.348 30.498 30.814 205,83 208,48
Sacombank 23.254 23.346 27.004 27.363 30.468 30.830 205,87 208,91
Techcombank 23.220 23.330 26.711 27.440 30.045 30.888 204,37 209,70
LienVietPostBank 23.220 23.320 26.906 27.371 30.427 30.846 205,30 209,02
DongA Bank 23.260 23.340 27.990 27.290 30.390 30.770 204,40 208,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.680
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.660
Vàng SJC 5c
36.510
36.680
Vàng nhẫn 9999
34.300
34.700
Vàng nữ trang 9999
33.850
34.650